Đề thi học kỳ II - Năm học 2009 - 2010 môn Hoá khối 10 ban cơ bản - Mã đề 431

Đề thi học kỳ II - Năm học 2009 - 2010 môn Hoá khối 10 ban cơ bản - Mã đề 431

Câu 1: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A. H2S B. H2SO4 C. SO2 D. K2SO4

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

A. ns2np1 B. ns2np5 C. ns2np3 D. ns2np4

Câu 3: Nung nóng 7,44 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe trong bột S dư. Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 2,688 lít khí H2S (đktc) thoát ra. Khối lượng kim loại Zn và Fe lần lượt trong hỗn hợp ban đầu là (Zn=65, Fe=56, S=32, H=1, O=16)

A. 5,2g và 2,24g B. 4,3g và 3,14g C. 3,5g và 3,94g D. 2,8g và 4,64g

Câu 4: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

 PCl5(k)  PCl3(k) + Cl2(k) H>0

Yếu tố tạo nên sự tăng lượng PCl5 trong cân bằng là

A. thêm chất xúc tác B. thêm Cl2 vào C. tăng nhiệt độ D. giảm áp suất

 

doc 2 trang Người đăng hanzo10 Lượt xem 1258Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ II - Năm học 2009 - 2010 môn Hoá khối 10 ban cơ bản - Mã đề 431", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
	ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
	MÔN HOÁ KHỐI 10 BAN CƠ BẢN
	Thời gian làm bài: 45 phút.
	(Không kể thời gian phát đề)
	------------------------Y°Y-----------------------
Mã đề: 431
Họ và tên:..........................................................Lớp:...................	
SBD:............................................................................................
	---------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. H2S	B. H2SO4	C. SO2	D. K2SO4
Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A. ns2np1	B. ns2np5	C. ns2np3	D. ns2np4
Câu 3: Nung nóng 7,44 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe trong bột S dư. Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 2,688 lít khí H2S (đktc) thoát ra. Khối lượng kim loại Zn và Fe lần lượt trong hỗn hợp ban đầu là (Zn=65, Fe=56, S=32, H=1, O=16)
A. 5,2g và 2,24g	B. 4,3g và 3,14g	C. 3,5g và 3,94g	D. 2,8g và 4,64g
Câu 4: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
 PCl5(k) D PCl3(k) + Cl2(k) rH>0
Yếu tố tạo nên sự tăng lượng PCl5 trong cân bằng là
A. thêm chất xúc tác	B. thêm Cl2 vào	C. tăng nhiệt độ	D. giảm áp suất
Câu 5: Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo chiều giảm dần là
A. I>Br>Cl>F	B. Cl>Br>F>I	C. Br>Cl>I>F	D. F>Cl>Br>I
Câu 6: Cho 7,7 g hỗn hợp kim loại Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của các kim loại Zn và Mg lần lượt là (Zn=65, Mg=24, H=1)
A. 47,2% và 52,8%	B. 84,4% và 15,6%	C. 36,5% và 63,5%	D. 54,6% và 45,4%
Câu 7: Tốc độ phản ứng phụ thuộc các yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác
B. Diện tích bề mặt, nồng độ, nhiệt độ, áp suất
C. Áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác
D. Nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt
Câu 8: Cacbon tác dụng với H2SO4 đặc, nóng theo PTHH sau:
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử cacbon bị oxi hóa: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
A. 2:1	B. 1:2	C. 3:1	D. 1:3
Câu 9: Cho phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N2(k) + 3H2(k) D 2NH3(k) rH<0 
Yếu tố làm cho cân bằng chuyển dịch về phía bên trái (phản ứng nghịch) là
A. giảm nồng độ NH3	B. tăng áp suất
C. tăng nhiệt độ	D. tăng nồng độ N2
Câu 10: Cho 9,75 gam kim lọai X (hóa trị II) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là: (Biết Zn=65, Mg = 24, Al = 27, Ca = 40)
A. Ca	B. Mg	C. Zn	D. Al
Câu 11: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
A. CaCO3	B. NaHCO3	C. (NH4)2SO4	D. KMnO4
Câu 12: Cho m gam kim loại Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Giá trị m là (Cu=64, H=1, S=32, O=16)
A. 7,8 g	B. 3,5 g	C. 9,2 g	D. 6,4 g
Câu 13: Kim loại tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua là
A. Mg	B. Fe	C. Cu	D. Ag
Câu 14: Để nhận biết I2 người ta dùng thuốc thử:
A. dung dịch AgNO3	B. dung dịch BaCl2	C. quỳ tím	D. hồ tinh bột
Câu 15: Cho 10 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 5,6 lít khí H2 (đktc) bay ra. Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là (Mg=24, Fe=56, H=1, Cl=35,5)
A. 27,75 g	B. 24,53 g	C. 45,34 g	D. 25, 56 g
Câu 16: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2 à 2HCl + H2SO4
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
A. chất khử	B. vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
C. môi trường	D. chất oxi hóa
Câu 17: Clo có các số oxi hóa là:
A. -1; 0; +1; +2; +3, +5	B. -1; 0; +1; +3; +5; +7
C. -1; 0; +2; +6; +5; +7	D. -1; 0; +1; +2, +5, +7
Câu 18: Cho khí SO2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1 ta thu được muối nào sau đây?
A. Na2SO4	B. NaHSO4	C. NaHSO3	D. Na2SO3
Câu 19: Để điều chế oxi trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
A. điện phân nước.	B. nhiệt phân dung dịch KMnO4
C. nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.	D. điện phân dung dịch NaOH.
Câu 20: Trong các khí sau, khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc là
A. CO2	B. Cl2	C. SO2	D. O2
Câu 21: Cho 200ml dung dịch HCl tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 2M. Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng là (H=1, Cl=35,5; Na=23, O=16)
A. 1,2 M	B. 2,1 M	C. 4,2 M	D. 3,4 M
Câu 22: Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách nào trong các cách sau?
A. Cho từ từ nướcvào axit	B. Cho nhanh axit vào nước
C. Cho từ từ axit vào nước	D. Cho nhanh nướcvào axit.
Câu 23: Thuốc thử để phân biệt O2 và O3 là
A. Quỳ tím	B. Ag	C. AgNO3	D. BaCl2
Câu 24: Axit HClO có tên gọi là
A. Axit flohiđric	B. Axit clorit	C. Axit hipoclorơ	D. Axit clohiđric
Câu 25: Cho phương trình phản ứng sau:
Ý kiến nào sau đây là đúng?
A. H2S chất oxi hóa, Cl2 chất khử	B. H2S chất khử, Cl2 chất oxi hóa
C. H2S vừa chất oxi hóa, vừa chất khử	D. Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docDe tham khao Hoa10 HKII so 7.doc