Đề thi môn Vật lý học kì 1 - Lớp 10 - Mã đề: 923678

Đề thi môn Vật lý học kì 1 - Lớp 10 - Mã đề: 923678

Câu 1 : Một vật có trục quay cố định là O, chịu tác dụng của lực vuông góc với trục quay có độ lớn F=5N. Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen lực tác dụng lên vật là:

A. 50N/m. B. 100N/m. C. 1N/m. D. 0,25N/m.

Câu 2 : Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox. Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động. Tại các thời điểm t1 = 2 s và t2 = 6 s , tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20 m và x2 = 4 m . Kết luận nào sau đây là chính xác :

A. Phương trỡnh tọa độ của vật là : x = 28 – 4.t (m).

B. Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 5 s.

C. Vận tốc của vật có độ lớn 2 m/s.

D. Vật chuyển động theo chiều dương của trục Ox.

Câu 3 : Phương trỡnh chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng có dạng : x = 2t2 - 3t + 7 (m,s) .Điều nào sau đây là sai ?

A. Vật chuyển động chậm dần đều. B. Gia tốc a = 2 m/s2 .

C. Tọa độ ban đầu xo = 7 m . D. Vận tốc ban đầu vo = - 3 m/s .

 

doc 5 trang Người đăng hanzo10 Ngày đăng 03/06/2016 Lượt xem 462Lượt tải 4 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Vật lý học kì 1 - Lớp 10 - Mã đề: 923678", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi HọC Kỳ I
Khối 10 Ban Cơ Bản
Thời gian thi : 45phút
...?&@...
Đề thi môn vật lý họC kì 1 lớp 10
Mã Đề 923678
Họ và tờn học sinh...........................................................lớp.................
Số bỏo danh...........................................................................................
Câu 1 : 
Một vật cú trục quay cố định là O, chịu tỏc dụng của lực vuụng gúc với trục quay cú độ lớn F=5N. Khoảng cỏch từ giỏ của lực đến trục quay là 20cm. Mụmen lực tỏc dụng lờn vật là:
A.
50N/m.
B.
100N/m.
C.
1N/m.
D.
0,25N/m.
Câu 2 : 
Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox. Chọn gốc thời gian là lỳc vật bắt đầu chuyển động. Tại cỏc thời điểm t1 = 2 s và t2 = 6 s , tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20 m và x2 = 4 m . Kết luận nào sau đõy là chớnh xỏc :
A.
Phương trỡnh tọa độ của vật là : x = 28 – 4.t (m).
B.
Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là t = 5 s.
C.
Vận tốc của vật cú độ lớn 2 m/s.
D.
Vật chuyển động theo chiều dương của trục Ox.
Câu 3 : 
Phương trỡnh chuyển động của 1 vật trờn 1 đường thẳng cú dạng : x = 2t2 - 3t + 7 (m,s) .Điều nào sau đõy là sai ?
A.
Vật chuyển động chậm dần đều.
B.
Gia tốc a = 2 m/s2 .	
C.
Tọa độ ban đầu xo = 7 m .
D.
Vận tốc ban đầu vo = - 3 m/s .	
Câu 4 : 
Một người ngồi trờn xe đạp. Lực làm cho bỏnh xe xẹp lại là:
A.
trọng lực của người.
B.
lực đàn hồi của mặt đất tỏc dụng vào xe.
C.
tổng trọng lực của người và xe.
D.
lực đàn hồi của xe tỏc dụng vào mặt đất.
Câu 5 : 
Ở trường hợp nào sau dõy, lực cú tỏc dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?
A.
Lực cú giỏ cắt trục quay.
B.
Lực cú giỏ nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với trục quay và cắt trục quay. 
C.
Lực cú giỏ song song với trục quay.
D.
Lực cú giỏ nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với trục quanh và khụng cắt trục quay.
Câu 6 : 
Một vật cú khối lượng m bắt đầu chuyển động, nhờ một lực đẩy song song với phương chuyển động. Biết hệ số ma sỏt trượt giữa vật và mặt sàn là , gia tốc trọng trường là g thỡ gia tốc của vật thu được cú biểu thức :
A.
B.
C.
D.
Câu 7 : 
Cụng thức biểu diễn mối liờn hệ giữa gia tốc , vận tốc và đường đi của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là :
A.
v - vo = 2as .
B.
v2 - vo2 = 2as .
C.
v2 + vo2 = 2as .	
D.
v2 - vo2 = - 2as .
Câu 8 : 
Một người đi xe đạp chuyển động trờn một đoạn đường thẳng AB cú độ dài là s. Tốc độ của xe đạp trong nửa đầu của đoạn đường này là v1 (km/h) và trong nửa cuối là v2 (km/h). Tốc độ trung bỡnh của xe đạp trờn cả đoạn đường AB là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9 : 
Lực và phản lực khụng cú tớnh chất sau:
A.
luụn cõn bằng nhau
B.
luụn cựng loại
C.
luụn xuất hiện từng cặp
D.
luụn cựng giỏ, ngược chiều
Câu 10 : 
Một tấm vỏn nặng 240N được bắt qua một con mương. Trọng tõm của tấm vỏn cỏch điểm tựa A 2,4m và cỏch điểm tựa B 1,2m. Hỏi lực của tấm vỏn tỏc dụng lờn điểm tựa B là bao nhiờu
A.
120N	
B.
80N	
C.
160N	
D.
60N
Câu 11 : 
Một vật cú khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều. Kể từ khi bắt đầu chuyển động, vật đi được 100m thỡ đạt vận tốc 36km/h. Biết hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là =0,05. Lấy g=9,8m/s2. Lực phỏt động song song với phương chuyển động của vật cú độ lớn là :
A.
599N
B.
99N
C.
100N
D.
697N
Câu 12 : 
Sai số tỉ đối được tớnh bởi cụng thức :
A.
A=
B.
C.
A=
D.
Câu 13 : 
Một viờn bi X được nộm ngang từ một điểm.Cựng lỳc đú,tại cựng độ cao,một viờn bi Y cú cựng kớch thước nhưng cú khối lượng gấp đụi được thả rơi từ trạng thỏi nghỉ.Bỏ qua sức cản của khụng khớ. Hỏi điều gỡ sau đõy sẽ xảy ra 
A.
X và Y chạm sàn cựng một lỳc. 
B.
Y chạm sàn trước X.
C.
X chạm sàn trước Y.
D.
Y chạm sàn trong khi X mới đi được nửa đường. 
Câu 14 : 
Cõu nào sai ?Chuyển động trũn đều cú 
A.
quỹ đạo là đường trũn.
B.
tốc độ gúc khụng đổi.
C.
tốc độ dài khụng đổi.
D.
vectơ gia tốc khụng đổi.
Câu 15 : 
Cõu nào sau đõy đỳng ?
A.
Lực là nguyờn nhõn làm biến đổi chuyển động của một vật.
B.
Nếu khụng cú lực tỏc dụng vào vật thỡ vật khụng thể chuyển động được. 
C.
Lực là nguyờn nhõn duy trỡ chuyển động của một vật.
D.
Lực tỏc dụng lờn vật kết quả là làm cho bị biến dạng hoặc làm cho vật chuyển động. 
Câu 16 : 
Cho hai lực đồng quy cú độ lớn bằng 7N và 10N. Trong cỏc giỏ trị sau giỏ trị nào cú thể là độ lớn của hợp lực ?
A.
2N
B.
1N
C.
16N
D.
18N
Câu 17 : 
Một xe tải cú khối lượng m=5tấn chuyển động qua một cầu vượt ( xem như là cung trũn cú bỏn kớnh r = 50m) với vận tốc 36km/h. Lấy g=9,8m/s2. Áp lực của xe tải tỏc dụng mặt cầu tại điểm cao nhất cú độ lớn bằng 
A.
40000N
B.
39000N
C.
59000N
D.
60000N
Câu 18 : 
Phương trỡnh tọa độ của 1 chuyển động thẳng đều trong trường hợp gốc thời gian đó chọn khụng trựng với thời điểm xuất phỏt là :
A.
s = so + v (t – to)
B.
x = xo + v (t – to) .
C.
x = xo + vt .
D.
s = vt .
Câu 19 : 
Trỏi Đất hỳt Mặt Trăng với một lực bằng bao nhiờu ? Cho biết khoảng cỏch giữa Mặt Trăng và Trỏi đất là r =38.107m, khối lượng của Mặt Trăng m=7,37.1022kg, khối lượng Trỏi Đất M=6,0.1024kg.
A.
20,4.1022N
B.
20,4.1021N
C.
20,4.1019N
D.
20,4.1020N
Câu 20 : 
Một vật đang chuyển động với vận tốc vo thỡ bắt đầu tăng tốc . Sau 2s tăng tốc, vật đạt vận tốc 12m/s và đi được quóng đường là s=14m. Vậy thỡ vận tốc đầu là:
A.
4m/s
B.
3m/s
C.
1m/s
D.
2m/s
Câu 21 : 
Một quả cầu đồng chất cú khối lượng 4kg được treo vào tường nhờ một sợi dõy ( hỡnh vẽ). Dõy hợp với tường một gúc =300. Bỏ qua ma sỏt ở chỗ tiếp xỳc của quả cầu với tường. Lấy g=9,8m/s2. Lực của quả cầu tỏc dụng lờn tường cú độ lớn gần bằng là :
A.
22,6 N
B.
23 N
C.
20N
D.
19,6N
Câu 22 : 
Một vật cú khối lượng m bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt nghiờng một gúc so với phương ngang xuống. Hệ số ma sỏt trượt giữa vật và mặt phẳng nghiờng là . lấy g=9,8m/s2. Gia tốc chuyển động của vật trượt trờn mặt phẳng nghiờng được tớnh bằng biểu thức nào sau đõy:
A.
a=g(cos+sin)
B.
a=g(sin-cos)
C.
a=g(cos-sin)
D.
a=g(sin+cos)
Câu 23 : 
Trong trường hợp nào dưới đõy số chỉ thời điểm mà ta xột trựng với số đo khoảng thời gian trụi ?
A.
Lỳc 8 giờ một xe ụ tụ khởi hành từ Thành phố Hồ Chớ Minh, sau 3,5 giờ chạy thỡ xe đến Vũng Tàu.
B.
Khụng cú trường hợp nào phự hợp với yờu cầu nờu ra.
C.
Một trận búng đỏ diễn ra từ 14 giờ đến 17 giờ 45 phỳt.
D.
Một đoàn tàu xuất phỏt từ Vinh lỳc 0 giờ, đến 8 giờ 10 phỳt thỡ đoàn tàu đến Huế.
Câu 24 : 
Lực hướng tõm được tớnh bởi cụng thức :
A.
B.
C.
D.
Câu 25 : 
Cho 2 lực đồng qui cú cựng độ lớn F (N). Hỏi gúc giữa 2 lực bằng bao nhiờu thỡ hợp lực cũng cú độ lớn bằng F(N)?
A.
1200 	
B.
600	
C.
00
D.
900	
Câu 26 : 
Khi núi về tớnh chất của một chất điểm, cõu nào sau đõy là sai?
A.
Kớch thước vật rất nhỏ so với phạm vi chuyển động.
B.
Chất điểm mang khối lượng của vật.
C.
Kớch thước của vật khụng vượt quỏ 0,001mm
D.
Chất điểm là khỏi niệm trừu tượng khụng cú trong thực tế nhưng rất thuận tiện để khảo sỏt chuyển động
Câu 27 : 
Dựng hai lũ xo cú độ cứng k1, k2 để treo hai vật cú cựng khối lượng, lũ xo k1 bị gión nhiều hơn k2 thỡ độ cứng k1
A.
tỉ lệ nghịch với k2.
B.
bằng nhau k2.
C.
lớn hơn k2.
D.
nhỏ hơn k2.
Câu 28 : 
Từ cụng thức cộng vận tốc : ta suy ra : 
A.
nếu , cựng phương, ngược chiều.
B.
 nếu và cựng phương, ngược chiều.
C.
nếu, cựng phương, cựng chiều.
D.
 nếu , cựng phương, cựng chiều.
Câu 29 : 
Một hũn bi lăn dọc theo một cạnh của mặt bàn hỡnh chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m. Khi ra khỏi mộp bàn, nú rơi xuống nền nhà tại điểm cỏch mộp bàn L = 2,0m (theo phương ngang)? Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của viờn bi lỳc rời khỏi bàn là: 
A.
3 m/s 
B.
12 m/s	
C.
4m/s 
D.
6 m/s. 
Câu 30 : 
Treo một vật cú trọng lượng 2,0N vào một lũ xo lũ xo gión ra 10mm. treo thờm một vật cú trọng lượng chưa biết vào lũ xo, nú gión ra 80mm. Trọng lượng của vật chưa biết là :
A.
8N
B.
16N
C.
18N
D.
14N
---------------HẾT--------------
Đề thi môn vật lý họC kì 1 lớp 10
Mã Đề 923678
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài. Cách tô sai: Ô Â Ä
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng : ˜
- Mỗi câu đúng được điểm và làm tròn điểm đến điểm lẻ là 0,1điểm.
01
11
21
02
12
22
03
13
23
04
14
24
05
15
25
06
16
26
07
17
27
08
18
28
09
19
29
10
20
30
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Đề thi môn vật lý họC kì 1 lớp 10
Mã Đề 923678
- Mỗi câu đúng được điểm và làm tròn điểm đến điểm lẻ là 0,1điểm.
01
11
21
02
12
22
03
13
23
04
14
24
05
15
25
06
16
26
07
17
27
08
18
28
09
19
29
10
20
30

Tài liệu đính kèm:

  • docTham khao Hoa 10 HK I26.doc