Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 139)

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 139)

Câu III: ( 1 điểm).

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn đồ thị (C) của hàm sô y = x3 – 2x2 + x + 4 và tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0 = 0. Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.

 

doc 4 trang Người đăng trường đạt Lượt xem 1249Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 139)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.
 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 139 )
 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7 điểm)
 Câu I: (2 điểm) Cho hàm số 
	1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
	2. Chứng minh rằng đường thẳng d: y = - x + 1 là truc đối xứng của (C).
Câu II: (2 điểm)
	1 Giải phương trình: 
	2. Giải bất phương trình: 
Câu III: ( 1 điểm). 
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn đồ thị (C) của hàm sô y = x3 – 2x2 + x + 4 và tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0 = 0. Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.
Câu IV: (1điểm) Cho hình lặng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a. Biết khoảng cách 
 giữa hai đường thẳng AB và A’C bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ.
Câu V:(1điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm: 
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
 Phần 1: Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a: ( 2 điểm). 
1. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 = 1; và phương trình: x2 + y2 – 2(m + 1)x + 4my – 5 = 0 (1) Chứng minh rằng phương trình (1) là phương trình của đường tròn với mọi m.Gọi các đường tròn tương ứng là (Cm). Tìm m để (Cm) tiếp xúc với (C).
2. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: và mặt phẳng (P): 2x + y – 2z + 2 = 0. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên d, tiếp xúc với mặt phẳng (P) và đi qua điểm A(2; - 1;0)
Câu VII.b: ( 1 điểm). 
	Cho x; y là các số thực thoả mãn x2 + y2 + xy = 1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 5xy – 3y2 
 Phần 2: Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b: ( 2 điểm). 
	1.Trong không gian Oxyz cho điểm A(3;2;3) và hai đường thẳng và 
. Chứng minh đường thẳng d1; d2 và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng. Xác định toạ độ các đỉnh B và C của tam giác ABC biết d1 chứa đường cao BH và d2 chứa đường trung tuyến CM của tam giác ABC.
2.Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E) có hai tiêu điểm và đi qua điểm . Lập phương trình chính tắc của (E) và với mọi điểm M trên elip, hãy tính biểu thức:
 P = F1M2 + F2M2 – 3OM2 – F1M.F2M
Câu VII.b:( 1 điểm). Tính giá trị biểu thức:
------------------------------------Hết --------------------------------------
Hướng dẫn giải ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010.
 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 139 )
 Câu I:
	2. Giao điểm hai tiệm cận I(- 1;2) . Chuyển hệ trục toạ độ Oxy --> IXY: 
 Hàm số đã cho trở thành : Y = hàm số đồng biến nê (C) đối xứng qua đường thẳng Y = - X 
 Hay y – 2 = - x – 1 Û y = - x + 1
Câu II: 1. Điều kiện: và và cosx ≠ 0
 Biến đổi pt về: 4cos3x - 4 cos2x – cosx + 1 = 0 
	2. Điều kiện 0 < x < 1 hoặc x ≥ 2.
 Nghiệm: 0 < x < 1 hoặc 2 ≤ x ≤ 4
Câu III: Phương trình tiếp tuyến : y = x + 4
 Phương trình hoành độ giao điểm: x3 – 2x2 = 0 
 V = 
Câu IV: Gọi M; M’ lần lượt là trung điểm của AB và A’B’. Hạ MH ^ M’C
 AB // (A’B’C) ==> d(AB,A’C) = MH
 HC = ; M’C = ; MM’ = 
 Vậy V = 
Câu V: Đặt f(x) = (2x + 1)[ln(x + 1) – lnx] TXĐ: D = [0;+¥)
 = 
 Gọi x1; x2 Î [0;+¥) với x1 > x2
 Ta có : : f(x) là hàm số tăng 
 Từ phương trình (1) Þ x = y
 (2) 
 Đặt X = Þ 0 ≤ X < 1 
 Vậy hệ có nghiêm khi phương trình: X2 – 2X + m = 0 có nghiệm 0 ≤ X < 1 
 Đặt f(X) = X2 – 2X Þ f’(X) = 2X – 2 
 Þ hệ có nghiệm Û -1 < m ≤ 0 
 Câu VI.a
	1. (C) có tâm O(0;0) bán kính R = 1, (Cm) có tâm I(m +1; -2m) bán kính 
 OI , ta có OI < R’
 	Vậy (C) và (Cm) chỉ tiếp xúc trong. Þ R’ – R = OI ( vì R’ > R)
 Giải ra m = - 1; m = 3/5
	2. Gọi I là tâm của (S) Þ I(1+t;t – 2;t)
	Ta có d(I,(P)) = AI Þ t = 1; t = 7/13
 (S1): (x – 2)2 + (y + 1)2 + (z – 1)2 = 1; (S2): (x – 20/13)2 + (y + 19/13)2 + (z – 7/13)2 = 121/139
Câu VII.a
	Với y = 0 Þ P = 0
 Với y ≠ 0 đặt x = ty; ta có: (1)
	 + P = 0 thì phương trình ( 1) có nghiệm t = 3/5
 + P ≠ 0 thì phương trình ( 1) có nghiệm khi và chỉ khi 
 D’ = - P2 – 22P + 25 0 Û - 25/3 ≤ P ≤ 1 
	Từ đó suy maxP , minP
Câu VI.b:
	1. d1 qua M0(2;3;3) có vectơ chỉ phương d2 qua M1(1;4;3) có vectơ chỉ phương 
 Ta có 
 (d1,d2) : x + y + z – 8 = 0 Þ A Î (d1,d2) 
 B(2 + t;3 + t;3 - 2t); Î d2 Þ t = - 1 ==> M(2;2;4)
 C( 1+t;4-2t;;3+t) : Þ t = 0 Þ C(1;4;2)
	2. (E): , a2 = b2 + 3 Þ 
 P = (a + exM)2 + (a – exM)2 – 2() – (a2 – e2) = 1
Câu VII.b:
 Ta có: 
 Mà 
 = 
 Vậy S = 22010
-----------------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docDe thi thu dai hoc số 139.doc