Đề cương ôn tập cuối học kì II Sinh học 10 - Năm học 2022-2023

docx 19 trang Người đăng Tuyết bạch Ngày đăng 16/12/2025 Lượt xem 38Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Sinh học 10 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 KHUNG MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, LỚP 10 
 MÔN SINH HỌC - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
 (Kèm theo Công văn số 1340/SGDKHCN-GDTrH-TX ngày 16/9/2022 
 của Sở GDKHCN)
 Mức độ nhận thức
 Nội dung, đơn vị kiến thức Nhận Thông Vận Vận dụng 
 biết hiểu dụng cao
I. Trắc nghiệm (7 điểm) 16 (4đ) 12 (3đ)
 1. Thông tin TB
 - Nêu được khái niệm về thông tin giữa các TB.
 1 1
 - Dựa vào sơ đồ thông tin giữa các TB, trình bày được các quá 
 trình: Tiếp nhận, Truyền tin, Đáp ứng.
 2. Chu kì TB và phân bào
 - Nêu được khái niệm chu kì TB. Dựa vào sơ đồ, trình bày 
 được các giai đoạn và mối quan hệ giữa các giai đoạn trong 
 chu kì TB.
 - Dựa vào cơ chế nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể để giải 
 thích được quá trình nguyên phân là cơ chế sinh sản của TB.
 - Hiểu được sự phân chia TB một cách không bình thường có 
 thể dẫn đến ung thư. Trình bày được một số thông tin về bệnh 
 ung thư ở Việt Nam. Nêu được một số biện pháp phòng tránh 
 ung thư.
 - Hiểu được các bước làm tiêu bản nhiễm sắc thể để quan sát 
 quá trình nguyên phân (hành tây, hành ta, đại mạch, cây tỏi, 4 3
 lay ơn, khoai môn,...).
 - Dựa vào cơ chế nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể để giải 
 thích được quá trình giảm phân, thụ tinh cùng với nguyên phân 
 là cơ sở của sinh sản hữu tính ở sinh vật.
 - Trình bày được một số nhân tố ảnh hưởng đến quá trình giảm 
 phân.
 - Lập được bảng so sánh quá trình nguyên phân và quá trình 
 giảm phân.
 - Hiểu được các bước làm tiêu bản quan sát quá trình giảm 
 phân ở TB ĐV, TV (châu chấu đực, hoa hành,...).
 3. Công nghệ TB
 - Nêu được khái niệm, nguyên lí công nghệ và một số thành 
 tựu của công nghệ TB TV. 2 1
 - Nêu được khái niệm, nguyên lí công nghệ và một số thành 
 tựu công nghệ TB ĐV.
 4. VSV
 - Nêu được khái niệm VSV. Kể tên được các nhóm VSV.
 - Phân biệt được các kiểu dinh dưỡng ở VSV.
 - Trình bày được một số phương pháp nghiên cứu VSV. 6 4
 - Nêu được một số phương pháp nghiên cứu VSV thông dụng. 2
 Mức độ nhận thức
 Nội dung, đơn vị kiến thức Nhận Thông Vận Vận dụng 
 biết hiểu dụng cao
 - Nêu được một số ví dụ về quá trình tổng hợp và phân giải các 
 chất ở VSV.
 - Nêu được khái niệm sinh trưởng ở VSV. Trình bày được đặc 
 điểm các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.
 - Phân biệt được các hình thức sinh sản ở VSV nhân sơ và 
 VSV nhân thực.
 - Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của 
 VSV.
 - Trình bày được ý nghĩa của việc sử dụng kháng sinh để ức 
 chế hoặc tiêu diệt VSV gây bệnh và tác hại của việc lạm dụng 
 thuốc kháng sinh trong chữa bệnh cho con người và ĐV.
 - Kể tên được một số thành tựu hiện đại của công nghệ VSV.
 - Trình bày được cơ sở khoa học của việc ứng dụng VSV trong 
 thực tiễn.
 - Trình bày được một số ứng dụng VSV trong thực tiễn (sản 
 xuất và bảo quản thực phẩm, sản xuất thuốc, xử lí môi 
 trường,...).
 - Kể tên được một số ngành nghề liên quan đến công nghệ 
 VSV và triển vọng phát triển của ngành nghề đó.
 5. Virus và các ứng dụng
 - Nêu được khái niệm và các đặc điểm của virus. Trình bày 
 được cấu tạo của virus.
 - Trình bày được các giai đoạn nhân lên của virus trong TB 
 chủ. Từ đó giải thích được cơ chế gây bệnh do virus.
 - Kể tên được một số thành tựu ứng dụng virus trong sản xuất 
 3 3
 chế phẩm sinh học; trong y học và nông nghiệp; sản xuất thuốc 
 trừ sâu từ virus.
 - Trình bày được phương thức lây truyền một số bệnh do virus 
 ở người, TV và ĐV (HIV, cúm, sởi,...) và cách
 phòng chống. Giải thích được các bệnh do virus thường lây lan 
 nhanh, rộng và có nhiều biến thể.
II. Tự luận (3 điểm) 2 (2đ) 1 (1đ)
 1. Chu kì TB và phân bào
 - Dựa vào cơ chế nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể để giải 
 thích được quá trình giảm phân, thụ tinh cùng với nguyên phân 
 là cơ sở của sinh sản hữu tính ở sinh vật.
 1
 - Vận dụng kiến thức về nguyên phân và giảm phân vào giải 
 thích một số vấn đề trong thực tiễn.
 - Vận dụng kiến thức về nguyên phân và giảm phân để giải các 
 dạng bài tập (tư duy, tính toán) liên quan.
 2. VSV
 - Trình bày và phân tích được vai trò của VSV trong đời 2
 sống con người và trong tự nhiên. 3
 Mức độ nhận thức
 Nội dung, đơn vị kiến thức Nhận Thông Vận Vận dụng 
 biết hiểu dụng cao
 - Trình bày và giải thích được ý nghĩa của việc sử dụng kháng 
 sinh để ức chế hoặc tiêu diệt VSV gây bệnh và tác hại của việc 
 lạm dụng thuốc kháng sinh trong chữa bệnh cho con người và 
 ĐV.
 - Trình bày và giải thích được cơ sở khoa học của việc ứng 
 dụng VSV trong thực tiễn.
 - Trình bày và giải thích được qui trình làm một số sản phẩm 
 lên men từ VSV (sữa chua, dưa chua, bánh mì,...).
 - Trình bày và phân tích được triển vọng công nghệ VSV trong 
 tương lai.
 Tổng số câu 16 12 2 1
 Tổng số điểm 4,0đ 3,0đ 2,0đ 1,0đ
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7Đ-28 CÂU)
1. Thông tin TB (2 câu)
a. Nhận biết (1 câu)
Câu 1. Thông tin giữa các TB là
A. sự truyền tín hiệu từ TB này sang TB khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định.
B. sự truyền tín hiệu trong nội bộ TB thông qua các chuỗi phản ứng sinh hóa để tạo ra các đáp ứng nhất định.
C. sự truyền tín hiệu từ não bộ đến các cơ quan trong cơ thể để đáp ứng các kích thích từ môi trường.
D. Sự truyền tín hiệu từ các tuyến nội tiết đến các cơ quan trong cơ thể để đáp ứng các kích thích từ môi trường.
Câu 2. Quá trình truyền thông tin giữa các TB diễn ra gồm các giai đoạn 
A. tiếp nhận - truyền tin – đáp ứng. B. truyền tin – tiếp nhận - đáp ứng.
C. tiếp nhận - đáp ứng - truyền tin D. đáp ứng - truyền tin - tiếp nhận.
Thành phần nào của TB có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu?
A. Thụ thể. B. Màng TB. C. TB chất D. Nhân TB.
Câu 3. “Thông tin giữa các TB là sự truyền tín hiệu từ TB này sang TB khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo 
ra ”. A. các xung điện dẫn truyền. B. các đáp ứng cảm giác.
 C. các đáp ứng nhất định. D. các xung động TB.
Câu 4. Truyền tin TB là
A. sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại gữa các TB.
B. sự phát tán và nhận các phân tử hormone qua lại gữa các TB.
C. sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu của não bộ và tủy sống.
D. sự phát tán và nhận các phân tử hormone của não bộ và tủy sống.
b. Thông hiểu (1 câu)
Câu 1. TB đáp ứng với tín hiệu thông qua các hoạt động nào sau đây?
A. Phiên mã. B. Tổng hợp ptotein. C. Điều hòa hoạt động của tế vào. D. Điều hòa trao đổi chất.
Câu 2. Hoạt động nào sau đây của TB khởi động cho quá trình truyền tin?
A. Phân tử tín hiệu này liên kết với protein thụ thể. B. Phân tử tín hiệu hoạt hóa chuối các phân tử truyền tin.
C. TB thực hiện phiên mã và dịch mã. D. Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.
Câu 3. Trong quá trình truyền tin, sự đáp ứng tế bào có thể diễn ra
A. chỉ ở trong nhân. B. ở trong nhân hoặc trên màng tế bào.
C. ở trong nhân hoặc trong tế bào chất. D. ở trong tế bào chất hoặc trên màng tế bào.
Câu 4. Mỗi tế bào chỉ đáp ứng với một hoặc một số tín hiệu nhất định vì
A. thụ thể của tế bào chỉ có khả năng liên kết với một hoặc một số tín hiệu nhất định.
B. thụ thể của tế bào chỉ có khả năng làm biến đổi một hoặc một số tín hiệu nhất định.
C. thụ thể của tế bào chỉ có khả năng phân hủy một hoặc một số tín hiệu nhất định.
D. thụ thể của tế bào chỉ có khả năng tổng hợp một hoặc một số tín hiệu nhất định.
Câu 5. Tuyến yên sản xuất hormone sinh trưởng, hormone này được vận chuyển đến xương để kích thích phát 
 3 4
triển xương”. Trong trường hợp này hormone đóng vai trò là phân tử tín hiệu, tín hiệu từ hormone sẽ truyền đến 
tủy xương theo kiểu nào trong các kiểu sau đây?
A. Truyền tin kiểu tiếp xúc trực tiếp.B. Truyền tin qua synape. 
C. Truyền tin cục bộ.D. Truyền tin nhờ hệ tuần hoàn (khoảng cách xa)
2. Chu kì TB và phân bào
a. Nhận biết (4 câu)
Câu 1. Thời gian của một chu kỳ TB được xác định bằng 
A. thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp B. thời gian kì trung gian.
C. thời gian của quá trình nguyên phân. D. thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân.
Câu 1. Chu kì tế bào là khoảng thời gian từ khi tế bào
A. được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.
B. được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.
C. bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.
D. được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.
Câu 2. Trong một chu kỳ TB, kỳ nào diễn ra dài nhất?
 A. Kỳ cuối B. Kỳ đầu. C. Kỳ giữa. D. Kỳ trung gian.
Câu 3. Trong 1 chu kỳ TB, kỳ trung gian được chia làm mấy pha? A. 1 pha. B. 2 pha. C.3 pha. D. 4 pha.
Câu 4. Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ TB là:
A. G1, S, G2 B. G2, G2, S C. S, G2, G1 D. S, G1, G2
Câu 5. Chu kỳ TB bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân. C. S, G1, G2, nguyên 
B. G1, S, G2, nguyên phân. D. G2, G1, S, nguyên phân.phân.
Câu 6. Chu kì TB bao gồm các pha theo trình tự là
A. G1  G2  S  M.B. G 1  S  G2 M.
C. S  G1  G2  M.D. G 2 G1 S M.
Câu 7. Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kỳ trung gian là 
A. tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng B. trung thể và ADN tự nhân đôi.
C. nhiễm sắc thể và ADN tự nhân đôi D. trung thể và nhiễm sắc thể tự nhân đôi.
Câu 8. Trong chu kỳ TB, ADN và NST nhân đôi ở pha: .
Câu 9. Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:
A. Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào. B. Nhân đôi ADN và NST.
C. NST tự nhân đôi. D. ADN tự nhân đôi.
Câu 10. Trong chu kỳ TB, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là:
A. Phân chia NST và phân chia TB chất B. Nhân đôi và phân chia NST
C. Nguyên phân và giảm phân D. Nhân đôi NST và tổng hợp các chất
Câu 11. Nguyên nhân gây ra ung thư là do?
 A. TB chết theo chương trình. B. TB phân chia mất kiểm soát.
 C. TB không phân chia. D. TB dừng phân chia. 
Câu 12. Bệnh ung thư xảy ra là do
A. sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm TB trong cơ thể.
B. sự giảm tốc độ phân chia bất bình thường của một nhóm TB trong cơ thể.
C. sự mất khả năng phân chia bất bình thường của một nhóm TB trong cơ thể.
D. sự tăng cường số lượng các điểm kiểm soát của một nhóm TB trong cơ thể.
Câu 13. Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của TB nhân thực gọi là 
A. chu kì sinh trưởng.B. chu kì TB
C. chu kì phát triển.D. chu kì chết theo chương trình.
Câu 14. Các bệnh ung thư phổ biến ở Việt Nam gồm
A. ung thư gan, ung thư phổi, ung thư vú, ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng.
B. ung thư tuyến nước bọt, ung thư phổi, ung thư vú, ung thư đại trực tràng.
C. ung thư tuyến nước bọt, ung thư phổi, ung thư vú, ung thư hậu môn.
D. ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng, ung thư tuyến nước bọt, ung thư phổi.
Câu 15. Trong chu kì TB, pha nào sau đây không thuộc kì trung gian? A. Pha M.B. G 1. C. S. D. G2.
Câu 16. Vai trò của quá trình phân chia nhân trong pha M là
A. phân chia nhiễm sắc thể của tế bào mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tế bào con.
B. phân chia nhiễm sắc thể của tế bào mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tế bào con.
 4 5
C. phân chia tế bào chất của tế bào mẹ thành 2 phần giống nhau cho 2 tế bào con.
D. phân chia tế bào chất của tế bào mẹ thành 2 phần khác nhau cho 2 tế bào con.
Câu 17. Khối u lành tính khác với khối ác tính ở điểm là
A. có khả năng tăng sinh không giới hạn.B. chỉ định vị ở một vị trí nhất định trong cơ thể.
C. có khả năng tách khỏi vị trí ban đầu và di chuyển đến vị trí mới.
D. có cơ chế kiểm soát chu kì tế bào không hoạt động hoặc hoạt động bất thường.
b. Thông hiểu (3 câu)
Câu 1. Cho các ý sau: (1) Khám sức khoẻ định kì (2) Sống trong môi trường nhiều khói bụi và ồn ào.
(3) Không sử dụng thuốc lá, rượu bia, chất kích thích, (4) Sử dụng hóa trị, xạ trị hoặc phẫu thuật trong điều 
trị bệnh. Các ý đúng khi nói về phòng chống bệnh ung thư ở người là
A. (1), (3) B. (2), (3).C. (3), (4).D. (1), (3).
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chu kỳ TB là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào
B. Chu kỳ TB gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào
C. Trong chu kỳ TB không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.
D. Chu kì TB của mọi TB trong một cơ thể đều giống nhau
Câu 3. Trong chu kỳ TB, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là:
A. Pha S B. Pha G1 C. Pha M D. Pha G2
Câu 4. Trong chu kỳ TB, pha M còn được gọi là pha:
A. Tổng hợp các chất B. Nhân đôi C. Phân chia NST. D. Phân bào
Câu 5. Các TB trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi:
A. Sinh tổng hợp đầy đủ các chất. C. Có tín hiệu phân bào.
B. NST hoàn thành nhân đôi. D. Kích thước TB đủ lớn
Câu 6. Tín hiệu phân bào khiến cho TB trong cơ thể đa bào
A. Sinh tổng hợp các chất. B. Nhân đôi NST. C. Ngừng hoạt động. D. Phân chia TB
Câu 7. Nói về chu kỳ TB, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kỳ TB là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
B. Chu kỳ TB gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.
C. Trong chu kỳ TB có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.
D. Chu kì TB của mọi TB trong một cơ thể đều giống nhau
Câu 8. Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2 (2) Chiếm phần lớn thời gian trong chu kỳ TB.
(3) Tổng hợp các chất cần thiết cho TB. (4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của TB.
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là 
A. (1), (2) C. (1), (2), (3)
B. (3), (4) D. (1), (2), (3), (4)
Câu 9. Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Phân chia TB chất (2) Thời gian dài nhất trong chu kỳ TB. 
(3) Tổng hợp TB chất và bào quan cho TB ở pha G1. (4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của TB. 
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A. (1), (2) C. (3), (4)
B. (2), (3) D. (1), (2), (3), (4)
Câu 10. Bệnh ung thư là ví dụ về
A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì TB của cơ thể
B. Hiện tượng TB thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể
C. Chu kì TB diễn ra ổn định
D. Sự phân chia TB được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi
Câu 11. Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm TB trong cơ thể dẫn tới
A. Bệnh đãng trí C. Bệnh ung thư
B. Các bệnh, tật di truyền D. Bệnh động kinh
Câu 12. Vì sao ở người lớn tuổi hay bị đãng trí?
A. Vì TB thần kinh không phân bào mà chỉ chết đi B. Vì không có TB trẻ thay thế
C. Vì người già hay quên và kém suy nghĩ D. Vì TB thần kinh phân chia chậm
Câu 13. Nếu các sai hỏng không được khắc phục, các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt, thì:
A. TB sẽ tiếp tục phân chia. B. TB sẽ chết theo chương trình.
 5 6
C. TB phân chia nhiều hơn. D. TB sẽ hoạt động bình thường.
 Câu 14. Cho các ý sau:
(1) Khám sức khoẻ định kì. (2) Sống trong môi trường nhiều khói bụi và ồn ào.
(3) Không sử dụng thuốc lá, rượu bia, chất kích thích, 
(4) Sử dụng hóa trị, xạ trị hoặc phẫu thuật trong điều trị bệnh.
Các ý đúng khi nói về phòng chống bệnh ung thư ở người là
A. (1), (3) B. (2), (3).C. (3), (4).D. (1), (3).
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéoB. Có sự phân chia của TB chất
C. Có sự phân chia nhânD. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
Câu 16: Khi làm tiêu bản quan sát tế bào nguyên phân, người ta thường lấy mẫu ở đầu chóp rễ hành chủ yếu vì
A. đầu chóp rễ hành chứa mô phân sinh ngọn. B. đầu chóp rễ hành chứa nhiều tế bào hơn.
C. đầu chóp rễ hành mềm dễ ép tạo tiêu bản. D. đầu chóp rễ hành dễ bắt màu với thuốc nhuộm.
3. Công nghệ TB
a. Nhận biết (2 câu)
Câu 1: Công nghệ TB là
A. quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy TB hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân 
tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
B. quy trình chuyển gen từ TB của loài này sang TB của loài khác nhằm tạo ra giống mới có năng suất cao, chất 
lượng tốt.
C. quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống sẵn có.
D. quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ bố mẹ.
Câu 2: Cơ sở khoa học của công nghệ TB dựa trên đặc tính nào sau đây?
A. Tính đặc thù của các tế bào. B. Tính đa dạng của các tế bào giao tử.
C. Tính ưu việt của các tế bào nhân thực. D. Tính toàn năng của các tế bào.
Câu 3: Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?
A. Biệt hóa và phản biệt hóa.B. Nguyên phân liên tục.C. Duy trì sự sống vĩnh viễn. D. Giảm phân liên tục.
Câu 4: Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong điều khiển sự biệt hóa bằng thành phần môi 
trường?
A. Hàm lượng nitrogen. B. Hormone sinh trưởng. C. Enzyme chuyển hóa. D. Hàm lượng carbohydrate.
 Câu 5: Công nghệ TB ĐV gồm những kĩ thuật chính nào sau đây?
A. Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi.B. Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.
C. Dung hợp tế bào trần và cấy truyền phôi. D. Nhân bản vô tính và dung hợp TB trần.
Câu 6: Cấy truyền phôi ở động vật là
A. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào cùng một loại môi trường nhân tạo 
để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau.
B. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau 
để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau.
C. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào các loại môi trường nhân tạo khác 
nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau.
D. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau 
để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau.
Câu 7: Cho các bước thực hiện sau đây:
(1) Nuôi cấy tế bào trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo mô sẹo.
(2) Chuyển các cây non ra trồng trong bầu đất hoặc vườn ươm.
(3) Tách mô phân sinh từ đỉnh sinh trưởng hoặc từ các TB lá non.
(4) Nuôi cấy mô sẹo trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo cây con.
Trình tự thực hiện nuôi cấy mô tế bào ở TV là
A. (1) → (2) → (3) → (4). B. (3) → (1) → (4) → (2). C. (3) → (1) → (2) → (4). D. (2) → (3) → (1) → (4).
Câu 8: Công nghệ TB ĐV là
A. quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường nhân tạo để tạo ra 
một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế.
B. quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường tự nhiên để tạo ra 
một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế
 6 7
C. quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường nhân tạo để tạo ra 
một lượng lớn tế bào nhằm mục đích sản xuất hàng loạt các chế phẩm sinh học.
D. quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào động vật và tế bào người trong môi trường tự nhiên để tạo ra 
một lượng lớn tế bào nhằm mục đích sản xuất hàng loạt các chế phẩm sinh học.
Câu 9: Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào thực vật là
A. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế 
bào thực vật tái sinh thành mô thực vật.
B. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực 
vật tái sinh thành mô thực vật.
C. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế 
bào thực vật tái sinh thành các cây.
D. dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực 
vật tái sinh thành các cây.
Câu 10: TB sinh dưỡng của thực vật khi được kích hoạt phản biệt hoá sẽ hình thành
A. mô sẹo.B. mô biểu bì.D. mô sinh sản.C. mô sinh dưỡng.
b. Thông hiểu (1 câu)
Câu 1: Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ mà vẫn giữ được các đặc tính di truyền thì cần sử 
dụng phương pháp nào sau đây?
A. Dung hợp tế bào trần. B. Cấy truyền phôi. C. Nuôi cấy mô tế bào. D. Nuôi cấy hạt phấn.
 Câu 2: Cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân giống vô tính không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng loài được sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.
B. Được sinh ra từ tế bào soma, không cần có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
C. Mang các đặc điểm di truyền giống hệt cá thể cừu mẹ đã mang thai và sinh ra nó.
D. Có giai đoạn phôi thai diễn ra trong tử cung của con cừu cái như các cá thể cùng loài.
Câu 3: Nhân bản vô tính ở động vật không đem đến triển vọng nào sau đây?
A. Nhân nhanh nguồn gene động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
B. Tạo nguồn cơ quan, nội tạng thay thế dùng trong chữa trị bệnh ở người.
C. Tạo ra các loài động vật biến đổi gene để sản xuất thuốc chữa bệnh.
D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gene của cá thể gốc được chọn lựa.
Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ tế bào gốc?
A. Tái tạo các mô để thay thế các mô, cơ quan bị tổn thương hoặc bị bệnh.
B. Mở ra phương pháp điều trị mới trong điều trị vô sinh và hiếm muộn.
C. Bảo tồn giống động vật quý hiếm, phục hồi các nhóm động vật đã bị tuyệt chủng.
D. Tạo ra những động vật có khả năng bất tử để sản xuất các chế phẩm sinh học.
Câu 5: Điểm khác biệt của tế bào gốc phôi so với tế bào gốc trưởng thành là
A. có nguồn gốc từ các mô của cơ thể trưởng thành.
B. có nguồn gốc từ khối tế bào mầm phôi của phôi nang.
C. chỉ có thể biệt hóa thành một số loại tế bào nhất định của cơ thể.
D. chỉ có khả năng phân chia trong khoảng thời gian trước khi cơ thể trưởng thành.
Câu 6: Đâu không phải là thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào động vật?
A. Nhân bản vô tính vật nuôi. B. Liệu pháp tế bào gốc. C. Liệu pháp gene. D. Lai tế bào sinh dưỡng.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính?
A. Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh.
B. Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân.
C. Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.
D. Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.
Câu 8: Đâu là phát biểu sai: Khi nói về phương pháp tạo giống bằng công nghệ TB ở TV?
A. Một trong các công nghệ TB là lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp TB trần.
B. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn đơn bội (n) rồi gây lưỡng bội đã tạo ra các cây lưỡng bội (2n) hoàn chỉnh và 
đồng nhất về kiểu gen
C. Nhờ công nghệ TB đã tạo ra những giống cây trồng biến đổi gen cho năng suất rất cao.
D. Bằng công nghệ TB đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiếm.
4. VSV
a. Nhận biết (6 câu)
 7 8
Câu 1: VSV là?
A. Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi. B. Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi
C. Sinh vật ký sinh trên cơ thể sinh vật khác D. Sinh vật có kích thước nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
Câu 2: Loài nào sau đây KHÔNG PHẢI VSV?
A. Vi khuẩn lam B. Tảo đơn bào C. Nấm rơm D. Trùng biến hình
Câu 3: Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về VSV?
A. Có kích thước rất nhỏ, chỉ thấy rõ dưới kính hiển vi. B. Hấp thụ nhiều chuyển hoá nhanh.
C. Thích ứng nhanh với điều kiện môi trường và dễ bị biến dị D. Tất cả đều đúng
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của VSV?
A. Kích thước cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
B. Cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là đa bào phức tạp.
C. Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh, phân bố rộng. D. Gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau.
Câu 5: Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của VSV (VSV)?
A. VSV thích ứng cao với môi trường B. VSV trao đổi chất nhanh
C. VSV có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V nhỏ D. VSV phân bố rất rộng
Câu 6: Khi nói về VSV, đặc điểm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG
A. Có kích thước nhỏ B. Phần lớn có cấu tạo đơn bào C. Đều có khả năng tự dưỡng D. Sinh trưởng nhanh
Câu 7: Có mấy kiểu môi trường nuôi cấy VSV chính trong phòng thí nghiệm
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 8: Dựa vào nhu cầu của VSV đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm 
mấy nhóm VSV? A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 9: Các hình thức dinh dưỡng của VSV được phân chia dựa trên các tiêu chí
A. Nhóm sinh vật và nguồn năng lượng B. Nhóm sinh vật và nguồn cacbon chủ yếu
C. Hình thức hô hấp nguồn cacbon chủ yếu D. Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu
Câu 10: Tự dưỡng là hình thức
A. Sử dụng nguồn cacbon vô cơ (CO2) để tổng hợp chất hữu cơ.
B. Sử dụng nguồn cacbon hữu cơ để tổng hợp các chất hữu cơ khác.
C. Sử dụng nguồn cacbon vô cơ để tổng hợp chất vô cơ khác.
D. Sử dụng nguồn cacbon hữu cơ để tổng hợp chất vô cơ.
Câu 11: Điều nào sau đây không đúng khi nói về VSV tự dưỡng?
A. Nhận cacbon từ CO2 của khí quyển. B. Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời,
C. Nhận năng lượng từ các phản ứng ôxi hoá các hợp chất vô cơ. D. Nhận cacbon từ các hợp chất hữu cơ.
Câu 12: Trong hình thức hóa tự dưỡng, sinh vật lấy nguồn năng lượng và nguồn cacbon từ:
A. Chất vô cơ và Chất hữu cơ B. Chất vô cơ và CO2 C. Chất hữu cơ và Chất hữu cơ D. Chất hữu cơ và CO2
Câu 13: VSV quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
A. Chất vô cơ và CO2. B. Chất hữu cơ. C. Ánh sáng và chất hữu cơ. D. Ánh sáng và CO2.
Câu 14: VSV quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là:
A. Chất hữu cơ, ánh sáng. B. CO2, ánh sáng. C. Chất hữu cơ, hoá học D. CO2, Hoá học.
Câu 15: Ở hình thức hóa tự dưỡng, nguồn cung cấp cacbon và nguồn cung cấp năng lượng lần lượt là
A. Chất vô cơ, chất hữu cơ B. Chất hữu cơ, ánh sáng. C. CO2, ánh sáng. D. CO2, chất vô cơ.
Câu 16: VSV quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
A. Chất hữu cơ. B. Chất vô cơ và CO2 C. Ánh sáng và CO2 D. Ánh sáng và chất hữu cơ.
Câu 17: Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây?
A. CO2 và ánh sáng B. Ánh sáng và chất hữu cơ C. Chất vô cơ và CO2 D. Ánh sáng và chất vô cơ
Câu 18: Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ đậu có nguồn năng lượng là chất vô cơ và sử dụng nguồn 
cacbon từ CO2 trong không khí. Đây là hình thức dinh dưỡng:
A. Quang tự dưỡng B. Quang dị dưỡng C. Hóa tự dưỡng D. Hóa dị dưỡng
Câu 19:Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở VSV?
A. Phân giải carbohydrate.B. Phân giải protein.C. Phân giải lipid.D. Phân giải nucleic acid.
Câu 20:Cho các ứng dụng sau:(1) Sản xuất protein đơn bào. (2) Sản xuất rượu, sữa chua, dưa 
muối.
(3) Sản xuất chất kháng sinh. (4) Sản xuất acid amin.
Những ứng dụng nào từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật?
A. (1); (3); (4). B. (2); (3); (4). C. (1); (2); (4). D. (1); (2); (3).
Câu 21:Cho các thành tựu sau đây:
 8 9
(1) Sản xuất amino acid bổ sung vào thực phẩm (4) Sản xuất chất thay huyết tương dùng trong y 
(2) Sản xuất mì chính học
(3) Sản xuất sinh khối (hoặc protein đơn bào)
Trong các thành tựu trên, số thành tựu là ứng dụng của quá trình tổng hợp protein ở VSV là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
 Câu 22:Cho các sản phẩm sau: (1) Rượu(2) Sữa chua(3) Nước mắm(4) Nước trái cây lên men
Trong số các sản phẩm trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25:Khi quan sát VSV thường phải làm tiêu bản rồi đem soi dưới kính hiển vi vì
A. VSV có kích thước nhỏ bé. B. VSV có cấu tạo đơn giản.
C. VSV có khả năng sinh sản nhanh. D. VSV có khả năng di chuyển nhanh.
Câu 26:Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân biệt 2 loại VSV nào sau đây?
A. VSV tự dưỡng và VSV dị dưỡng. B. Vi khuẩn Gr- và vi khuẩn G+.
C. Vi khuẩn hóa dưỡng và vi khuẩn quang dưỡng. D. VSV nhân sơ và VSV nhân thực.
Câu 27:Pha nào sau đây chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?
A. Pha lũy thừa.B. Pha tiềm phát.C. Pha cân bằng.D. Pha suy vong.
 Câu 28:Sinh trưởng ở VSV là
A. sự gia tăng khối lượng cơ thể VSV.B. sự gia tăng kích thước cơ thể VSV.
C. sự gia tăng về số lượng loài của quần thể VSV.D. sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể VSV.
Câu 29:Công nghệ VSV là
A. lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng VSV trong sản xuất, chế biến các sản phẩm phục vụ đời sống con người.
B. lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng VSV trong sản xuất, chế biến các sản phẩm xử lí ô nhiễm môi trường.
C. lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng VSV trong sxuất, chế biến các sphẩm thuốc chữa bệnh cho người và động 
vật.
D. lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng VSV trong sản xuất, chế biến các loại đồ ăn, thức uống giàu giá trị dinh 
dưỡng.
Câu 30:Cơ sở khoa học của việc sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón sinh học là
A. một số vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh giúp tăng sinh khối cho cây trồng.
B. một số vi sinh vật có khả năng tiết chất độc diệt sâu, côn trùng gây hại cho cây trồng.
C. một số vi sinh vật có khả năng tiết hoặc chuyển hóa các chất có lợi cho cây trồng.
D. một số vi sinh vật có khả năng tiết enzyme giúp tăng tốc độ sinh sản cho cây trồng.
Câu 31:Cho các thành tựu sau đây:
(1) Sử dụng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum để sản xuất mì chính.
(2) Sử dụng nấm mốc Aspergillus niger để sản xuất enzyme amylase, protease bổ sung vào thức ăn chăn nuôi.
(3) Sử dụng nấm Penicillium chrysogenum để sản xuất kháng sinh penicillin.
(4) Sử dụng vi khuẩn Lactococcus lactis để sản xuất phomat.
Câu 32:Trong các thành tựu trên, số thành tựu của công nghệ vi sinh trong công nghiệp thực phẩm là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 33:Đâu không phải là ưu điểm của thuốc trừ sâu sinh học so với thuốc trừ sâu hóa học?
A. Cho hiệu quả diệt trừ sâu hại nhanh chóng. B. An toàn với sức khỏe con người và môi trường.
C. Bảo vệ được sự cân bằng sinh học trong tự nhiên. D. Sản xuất khá đơn giản và có chi phí thấp.
Câu 34:Một trong những chế phẩm xử lí nước thải được sử dụng phổ biến hiện nay ở Việt Nam là 
A. Chế phẩm sinh học Bt B. Chế phẩm phân vi sinh phân giải Xelulose 
C. Chế phẩm EM.. D. Chế phẩm phân bón vi sinh cố định đạm 
Câu 35:Chủng VSV nào sau đây được dùng trong xử lí ô nhiễm môi trường?
A. Clostridium thermocellum B. Escherichia coli.
C. Penicillium chrysogenum D. Lactococcus lactis.
Câu 36:Hiện nay, trên thị trường, kháng sinh tự nhiên được sản xuất từ Xạ khuẩn Strepomyces griseus và nấm 
Penicillium chrysogenum chiếm tỉ lệ khoảng
A. 50 % B. 70 % C. 80 % D. 90 %
Câu 37:Con người đã sử dụng VSV nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc kháng sinh?
A. Nấm men. B. Tảo đơn bào. C. Xạ khuẩn. D. Vi khuẩn lactic.
Câu 38:Công nghệ vi sinh ứng dụng trong
1. Nông nghiệp 2. Công nghiệp 3. Lâm nghiệp
4. Y dược 5. Bảo vệ môi trường 6. Luyện kim
Phương án đúng là A. 1,2,3 B.2,3,4,5 C.1,2,4,5 D. 5,6
 9 1
 0
Câu 39:Chế phẩm E.M có tác dụng A. Rút ngắn thời gian phân hủy
B. Xử lý rác thải, khử mùi hôi của rác, nước thải C. Hòa tan rác vào nước D. Chuyển rác thành dạng 
bột
Câu 40:Cho một số đặc điểm sau:
(1) Có khả năng chuyển hóa mạnh, sinh sản nhanh (2) Có khả năng tổng hợp được một số chất quý
(3) Có khả năng phân giải các chất hữu cơ dư thừa (4) Có thể gây độc cho một số loài gây hại mùa màng
Trong các đặc điểm trên, số đặc điểm có lợi của vi sinh vật được ứng dụng trong thực tiễn là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 41:Dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng các enzyme và năng lượng nội bào 
của vi sinh vật, có thể ứng dụng VSV để A. xử lí rác thải. B. sản xuất nước mắm.
 C. sản xuất sữa chua. D. tổng hợp chất kháng sinh.
Câu 42:Cơ sở khoa học của ứng dụng sử dụng vi sinh vật để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học là
A. khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết của vi sinh vật.
B. khả năng tiết enzyme ngoại bào để phân giải các chất của vi sinh vật.
C. khả năng tạo ra các chất độc hại cho côn trùng gây hại của vi sinh vật.
D. khả năng chuyển hóa các chất dinh dưỡng cho cây trồng của vi sinh vật.
b. Thông hiểu (4 câu)
Câu 1:Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch 
vào thời điểm nào sau đây?
A. Đầu pha lũy thừa.B. Cuối pha lũy thừa.C. Đầu pha tiềm phát.D. Cuối pha cân bằng.
Câu 2:Có bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây giải thích cho việc giảm dần số lượng cá thể ở pha suy vong 
trong nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?
(1) Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt. (2) Các chất độc hại tích tụ nhiều.
(3) Môi trường nuôi cấy không còn không gian để chứa vi khuẩn. (4) Nồng độ oxygen giảm xuống rất thấp.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3:Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì
A. vi khuẩnhoàn toànkhông có sự thay đổi về kích thước và khối lượng.
B. khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của TB vi khuẩn.
C. vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh.
D. khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của TB vi khuẩn trong môi trường tự nhiên.
Câu 4. Sinh trưởng của VSV trong môi trường nuôi cấy liên tục chủ yếu gồm 2 pha
 A. tiềm phát và lũy thừa. B. lũy thừa và cân bằng. C. cân bằng và suy vong. D. tiềm phát và suy vong.
Câu 5. Trong nuôi cấy VSV, pha tiềm phát không xảy ra khi
A. thành phần môi trường nuôi cấy luôn ổn định.
B. các sản phẩm chuyển hóa không được lấy ra khỏi môi trường.
C. các chất dinh dưỡng mới được thêm vào môi trường.
D. các chất độc hại không được lấy ra khỏi môi trường.
Câu 6. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, quần thể VSV trải qua các pha theo thứ tự là 
A. Pha tiềm phát => Pha suy vong => Pha cân bằng => Pha lũy thừa. 
B. Pha cân bằng => Pha lũy thừa => Pha tiềm phát => Pha suy vong. 
C. Pha lũy thừa => Pha tiềm phát => Pha cân bằng => Pha suy vong. 
D. Pha tiềm phát => Pha lũy thừa => Pha cân bằng => Pha suy vong.
Câu 7. Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, số lượng TB vi khuẩn giảm dần trong pha suy vong vì 
A. vi khuẩn đang thích nghi với môi trường. B. chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều. 
C. vi khuẩn đang hình thành enzim cảm ứng. D. số lượng TB vi khuẩn sinh ra nhiều hơn số lượng TB chết đi.
Câu 8. Vì sao vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi ở pha lũy thừa?
A. Vì số lượng TB sinh ra bằng TB chết đi. B. Vì các TB bị phân hủy nhiều.
C. Vì vi khuẩn cần hình thành enzim cảm ứng. D. Vì enzim cảm ứng đã được hình thành.
Câu 9. Đặc điểm đúng khi nói về môi trường nuôi cấy liên tục là 
A. sự phát triển của VSV trải qua 4 pha. B. thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng. 
C. không có sự tác động của con người trong quá trình phát triển của vi khuẩn. 
D. không được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá trong quá trình nuôi cấy.
Câu 10. Đặc điểm không đúng khi nói về môi trường nuôi cấy liên tục là 
A. thành phần môi trường nuôi cấy không thay đổi. B. thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng. 
C. có sự tác động của con người. D. được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá.
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_sinh_hoc_10_nam_hoc_2022_2023.docx