Giáo án Đại số 10 ban cơ bản chương 2: Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

Giáo án Đại số 10 ban cơ bản chương 2: Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

§1- HÀM SỐ

 Bài:1 Tiết: Tuần:

1. Mục tiêu

1.1 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số.

- Hiểu hàm số động biến, nghịch biến, hàm số chẵn , lẻ. Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ.

1.2 Về kĩ năng:

- Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản.

- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước.

- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản.

 

doc 18 trang Người đăng trường đạt Lượt xem 1232Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 ban cơ bản chương 2: Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI
§1- HÀM SỐ
 Bài:1 Tiết: 	 Tuần:
1. Mục tiêu
1.1 Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số.
- Hiểu hàm số động biến, nghịch biến, hàm số chẵn , lẻ. Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ.
1.2 Về kĩ năng:
- Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản.
- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước.
- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản.
2. Chuẩn bị phương tiện dạy học: 
- GV: Soạn giáo án, SGK 
- HS: đã biết đn HS ở cấp II
3. Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 1-B ài 1(tuần 6)
Hoạt động 1: Hàm số . tập xác định của hàm số
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Ví dụ 1: cho y = x- 1. Tìm y khi x = 1, x = -1, x = . Với mỗi giá trị x ta tìm được bao nhiêu giá trị y
- Cho biết kết quả 
 x -1 1  
 y ? ? 
- Từ kiến thức lớp 7 & 9 hs hình thành khái niệm hàm số.
- Học sinh cho biết giá trị của y
- HS nhận xét
- Chỉnh sửa
-Hãy nêu một ví dụ thực tế về hàm số
- Ví dụ 2 (VD1. SGK)
- Từ ví dụ 2 hãy chỉ ra các giá trị của hàm số trên tại x = 2001 ; 2004 ; 1999.
- Từ ví dụ 2( SGK) Hướng dẫn cho HS thấy được trong biểu đồ có 2 hàm số.
- Chỉ ra tập D và các giá trị của mỗi hàm số trên tại các giá trị x .
Hãy kể tên các hàm số đã học ở bậc THCS. 
Mỗi nhóm cho một ví dụ về hàm số đã học ở cấp 2
Các biểu thức y = ax + b, 
y = , y = ax2 có phải là hàm số không ?
Điều kiện để nó có nghĩa.
Các nhóm trả lời
Hoàn thiện à đưa ra câu trả lời đúng
Hình thành kiến thức
Vd: Tìm tập xác định của các hàm số:
Nhắc lại đk của biểu thức dưới dấu và đk của mẫu số.
Từng nhóm nhận nhiệm vụ. Và giải quyết vấn đề.
Đưa ra kết quả.
KL.
VD1: Dựa vào đồ thị của hai hàm số sau , hãy tính
f(-2), f(-1), f(0), f(2), g(-1), g(-2), g(0).
Tìm x sao cho f(x) = 2
 Tìm x sao cho g(x) = 2
- Các nhóm lần lượt đưa ra kết quả 
- Tổng hợp kết quả
- Hình thành kiến thức
VD2: Xét xem trong các đểm A(0 ; 1), B(1; 0), C(-2 ; -3), D(-3 ; 19), điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = f(x) = 2x2 + 1
- Các nhóm lần lượt đưa ra kết quả 
- Hoàn thiện , đưa ra kết quả đúng.
I/ Hàm số . tập xác định của hàm số
Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và y trong đó x nhận giá trị thuộc tập số D.
1.KN: Nếu với mỗi giá trị x thuộc tập D có một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực R thì ta có một hàm số.
 Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x.
 Tập hợp D được gọi là tập xác định của hàm số.
2.Cách cho hàm số:
a/ Hàm số cho bằng bảng:
VD:
 Năm	1995	1996 .
 TNBQĐN 200 282
(Tính theo USD)
 + Ứng với mỗi gi trị xÎD = {1995, 1996, 1997, 1998, 1999, 2000, 2001, 2002, 2004} cĩ 1 gi trị y duy nhất (y = 200, 282, 295, 311, 339, 363, 375, 394, 564).
b/ Hàm số cho bằng biểu đồ:
Ví dụ 2(SGK):
 Hsố 1: Tổng số công trình tham dự giải thưởng.
Hsố 2: Tổng số công trình đoạt giải thưởng.
c/ Hàm số cho bằng công thức:
+ Hàm số cho bởi công thức có dạng: y = f(x)
+ Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.
Chú ý Với hàm số có thể được xác định bởi hai, ba,  công thức. Chẳng hạn cho hàm số:
Hãy tính giá trị của hàm số này tại x = -2 và x = 5
d/ Đồ thị của hàm số:
 Đồ thị của hàm số y = f(x) xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm M(x, f(x)) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D.
Hoạt động 2: Sự biến thiên của hàm số
HĐ của GV và HS
Nội dung
Ôn tập
Trên khoảng (0 ; + ) đồ thị đi lên hay xuống từ trái sang phải
Trên khoảng (- : 0) đồ thị đi lên hay xuống từ trái sang phải
Bảng biến thiên
+ Dựa vào tính đồng biến nghịch biến của hàm số lập bảng biến thiên.
+ Lưu ý hàm số đồng biến ta mô tả bằng mũi tên đi lên, còn hàm số nghịch biến ta mô tả bằng mũi tên đi xuống.
- Các nhóm trả lời
- Chỉnh sửa (nếu có)
- Hình thành khái niệm.
- VD: Vẽ bảng biến thiên của hàm số y = - x2
- Hướng dẫn HS tìm TXĐ, tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của hàm số.
- Các nhóm cho kết quả của công việc.
- Hoàn chỉnh kết quả
- Hình thành kiến thức
II. Sự biến thiên của hàm số:
Hàm số y = f(x) gọi là đồng biến (tăng) trên khoảng (a;b) nếu:
Hàm số y = f(x) gọi là nghịch biến (giảm) trên khoảng (a;b) nếu:
	y
 f(x2)
 f(x1)
 0 x1 x2 x 
 y
 f(x2)
 f(x1)
 x
 x1 x2 0
Hoạt động 7: Củng cố bằng bài tập
 Xét tính đồng biến , nghịch biến của các hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra:
y = -3x + 1 trên R
y = 2x2 trên (0 ; + )
Tiết 2 - Bài 1
Hoạt động 8: Hàm số chẵn, hàm số lẻ và đồ thị của hàm số chẵn lẻ
HĐ của GV và HS
Nội dung
1) Hàm số chẵn, hàm số lẻ
Xét đồ thị của hai hàm số y = f(x) = x2 và y = g(x) = x
- TXĐ của hàm số f(x) ? 1 và -1 , 2 và -2 có thuộc TXĐ không ? Tính và so sánh f(-1) và f(1), f(-2) và f(2)
- TXĐ của hàm số g(x) ? 1 và -1 , 2 và -2 có thuộc 
 TXĐ không ? Tính và so sánh g(-1) và g(1), g(-2) và g(2).
- Các nhóm đưa ra kết quả
- Chỉnh sửa (nếu có)
- Hình thành kiến thức
Ví dụ: Xét tính Chẵn lẻ của các hàm số:
y = 3x2 - 2
y = 
y = 
- Các nhóm nhận nhiệm vụ
- Đưa ra kết quả
- chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)
2. Đồ thị của hàm số chẵn lẻ
Cho học sinh dựa vào đồ thị để nhận xét tính đối xứng của đồ thị hàm số.
III.Tính chẳn, lẻ của hàm số:
 Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu x D thí – x D 
và f(-x) = f(x) . 
 Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu x D thí – x D 
và f(-x) = - f(x) . 
VD:
Hàm số chẳn.
Hàm số lẻ.
Hàm số không chẳn cũng không lẻ.
Hoạt động 9: Bài tập
HĐ của GV và HS
Nội dung
1. Tập xác định của các hàm số
a) , 
 b) 
c) 
Huớng dẫn để học sinh tự giải.
Gọi HS lên bảng giải
Hs khác chỉnh sửa (nếu có)
Nhận xét, cho kết quả đúng.
2. Cho hàm số 
Tính giá trị của hàm số đó tại x = 3; x = -1; x = 2
Huớng dẫn để học sinh tự giải.
Gọi HS lên bảng giải
Hs khác chỉnh sửa (nếu có)
Nhận xét, cho kết quả đúng.
3. Cho hàm số y = 3x3–2x+1
Các hàm số sau co thuộc đồ thị của hàm số đó không ?
M(-1 ; 6), b) N(1 ; 1)
c)P(0 ; 1)
Gọi HS lên bảng giải
Chỉnh sửa (nếu có)
4. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số
a) 
b) y = (x + 2)2
c) y = x3 + x
d) y = x2 + x + 1
Gọi HS lên bảng giải
Chỉnh sửa (nếu có)
D = R \ 
D = R\ 
D = [-; 3]
x = 3 => y = 4
 x = -1 => y = -1 
 x = 2 => y = 3
f(-1) = 6 vậy M(-1; 6) thuộc đồ thị hàm số.
f(1) = 2 vậy N(1; 1) không thuộc đồ thị hàm số.
f(0) = 1 vậy P(0; 1) thuộc đồ thị hàm số.
a) TXD: D = R
 x R thì – x D và
f(-x) = = = f(x)
Vậy là hàm số chẵn.
b) Không chẵn , cũng không lẻ.
c) f(-x) =(-x)3 + (-x) = -(x3 +x) = - f(x)
Vậy f(x) = x3 +x là hàm số chẵn.
d) TXD: D = R
 x R thì – x D và
 f(x) f(-x)
Vậy hàm số y = x2 + x + 1
Không chẵn , cũng không lẻ.
5. Củng cố toàn bài
 + Tập xác định của hàm số
	+ Tính đồng biến nghịch biến của hàm số
	+ Tinh chẵn lẻ của hàm số
	+ Một thuộc một đồ thị hàm số khi nào
RÚT KINH NGHIỆM:
	§2 HÀM SỐ y = ax + b
PPCT: 13-14	 Tuần:	 	Ngày dạy:
Mục tiêu:
a). Về kiến thức: - Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.
 - Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = . 
 Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
 	b) Về kỷ năng: - Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 
 bậc nhất.
Vẽ được đt y = b , y = 
Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước.
c) Về tư duy: Góp phần bồi dưởng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo
Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác.
Chuẩn bị:
Thực tiễn: Kiến thức học ở lớp 9 HS cần nắm vững để học bài mới
Đối với HS : có đầy đủ SGK, sách bài tập 
Đối với GV dùng bảng phụ
Phần bài học :
1. Kiểm tra bài cũ: 
2. Tiến hành:
Hoạt động 1: Rèn luyện kỷ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Yêu cầu HS nhắc lại hàm số bậc nhất, đồ thị hàm số bậc nhất 
- HS nhắc lại hàm số bậc nhất, đồ thị hàm số bậc nhất
- Các bước khảo sát hàm số.
- Các bước khảo sát hàm số.
- Điều chỉnh khi cần thiết và xác nhận kết quả của HS.
- Ghi nhận kiến thức 
- HS vẽ đths y = 3x + 2
 và y = x + 5
- Hướng dẫn HS vẽ khi không có HS nào vẽ được
( cho 2 điểm để vẽ )
I.Hàm số y = ax + b (a≠0) :
- TXĐ : D=R
-Chiều biến thiên :
Với a>0 hàm số đồng biến trew6n R.
Với a<0 hàm số nghịch biến trên R.
-Bảng biến thiên :
a>0
a<0
x
-∞ +∞
x
-∞
y
 +∞
-∞
y
+∞
 -∞
-Đồ thị:
Hoạt động 2: Vẽ được đồ thị của hàm hằng.
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho hs
Bài toán: cho hàm số y = 2
- Xác định giá` trị của hàm số tại x = -2, -1, 0, 1, 2.
- HS nhận xét những điểm đths y = 2 đi qua. Từ đó nêu nhận xét về đths y = 2
- Điều chỉnh khi cần thiết và xác nhận kết quả của hs
- HD khi không có hs nào vẽ được.
( cho 2 điểm để vẽ).
- Ghi nhận kiến thức.
II. Hàm số hằng y=b:
VD: hàm số y = 2
*Đồ thị hàm số hằng y=b là một đuờng thẳng song song hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tung tại điểm (0 ;b). Đuờng thẳng này gọi là đuờng thẳng y=b.
Hoạt động 3: Giải bài toán
Xác định a, b để đths y = ax +b qua hai điểm A(0 ; 3) và B( ; 0)
HĐ của GV và HS
Nội dung
- HD hs khi cần thiết
- Nhận nhiệm vụ
- Thực hiện các thao tác giải
- Cho kết quả
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả.
A, B thuộc đồ thị hàm số nên tọa độ 2 đểm A và B nghiệm đúng pt y=ax+b.Giải hệ pt 2 ẩn a,b.
Kết quả mong đợi:
 a = - 5, b = 3
Hoạt động 4: Viết ptrình y = ax + b của các đường thẳng đi qua A(2 ; -2) và song song với Ox
HĐ của GV và HS
Nội dung
- HD hs khi cần thiết.
- Nhận nhiệm vụ. Thực hiện các thao tác giải. Cho kết quả
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả.
Vì đt song song Ox nên có pt y=b. 
Kết quả mong đợi: y = -2
Hoạt động 5: Vẽ đồ thị hàm số y = 
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Giao nhiệm vụ 
- yêu cầu hs nhắc lại = ?
- Hàm số y = đồng biến ngịch biến trên khoảng nào?
- HS nhắc lại = ?
- Từ đó hs nhận xét tính đb, nb của hàm số.
- Nhận xét.
- Điều chỉnh khi cần thiết và
 xác nhận.
- Nhận xét đồ thị của hàm số.
III. Hàm số y =:
y = 
-TXĐ: D = R
-Bảng biến thiên:
x
-∞ 0 +∞
y
+∞ +∞
 0
-Đồ thị:
Hoạt động 6: Vẽ đồ thị hàm số y = + 1
HĐ của GV và HS
Nội dung
- HS lên bảng làm
- HD khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả của hs
- So sánh đồ thị hàm số y = và đồ thị hàm số y = + 1
Đồ thị hàm số là hai nửa đường thẳng cùng xuất phát từ điểm (0 ; 1) đối xứng nhau qua Oy.
Hoạt động 7: Vẽ đồ thị hàm số 
HĐ của GV và HS
Nội dung
- HS lên bảng làm
- HD khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả của hs.
- Nhận xét đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số là hai nửa đường thẳng cùng xuất phát từ điểm (1 ; 1) đối xứng nhau qua đường thẳng x = 1.
Củng cố : Qua bài học các em cần thành thạo cách vẽ đths 
 y = ax + b (a ), y = b, y = 
Về nhà: - Làm bài 1; 2b,c; 3; 4a trang 42
	 -Chuẩn bị bài hàm số bậc hai
Tiết 2 – Bài 2 
Mục tiêu:
- Cũng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng
- Cũng cố kiến thức và kĩ năng về tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trước
- Rèn luyện các kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng kho ...  hàm số có dạng
 y = 1,5x + 2
y
O	x
½ ½
2
B
A
y = 1,5x + 2
b)Vẽ đồ thị hàm số y = 1,5x + 2 là đường thẳng qua A(0 ; 2) ; B( ; 0)
Bài: 2 Gọi (G) là đồ thị của hàm số y = 2½x½
HĐ của GV và HS
Nội dung
-Giáo viên giúp học sinh nắm được cách tịnh tiến 1 đồ thị
-Gọi học sinh nhắc lại 4 trường hợp tịnh tiến
- Phát biểu và rút ra trường hợp đối với câu a)
- Học sinh tìm hàm số f(x + 1) = ?
-Gợi ý cho học sinh khi tịnh tiến sang trái 1 đơn vị thì f(x) Þ f(x + 1)
-Giúp học sinh tránh sai lầm khi tịnh tiến liên tiếp 2 lần. Tịnh tiến lần thứ nhất, được hàm số mới, từ hàm số mới đó tịnh tiến 1 lần nữa.
- Tịnh tiến lần nhất ta được f(x – 2) = 2½x - 2½
Tịnh tiến lần 2 được hàm số y = 2½x - 2½- 1
a)Khi (G) tịnh tiến lên 3 đơn vị, ta được đồ thị hàm số y = 2½x½+ 3
b)Gọi f(x) = 2½x½
Khi (G) tịnh tiến sang trái 1 đơn vị ta được đồ thị hàm số y = 2½x + 1½tiếp tục tịnh tiến xuống dưới ta được hàm số 
y = 2½x - 2½- 1
Bài 3: Vẽ đồ thị của hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ và nêu nhận xét về quan hệ giữa chúng
a) y = x – 2 
b) y = x - 3 
HĐ của GV và HS
Nội dung
-Nhận biết được khi bỏ trị tuyệt đối sẽ có 2 hàm số.
-Gợi ý cho học sinh hàm số y = x - 2 . Lấy 2 điểm đặc biệt rồi vẽ.
Vẽ đồ thị hàm số:
· y = x – 2 qua A(0 ; - 2); B(2 ; 0)
· y = x – 3, qua C(0; - 3); D(3 ; 0)
 -Cho hàm số vẽ đồ thị trên từng khoảng.
-Giáo viên: Gợi ý cho học sinh vẽ 2 đường thẳng y = x – 2 ; y = x -3 rồi bỏ phần đường thẳng phía dưới trục hoành
-Nhìn trực quan phát biểu hay phân tích bài toán rút ra nhận xét
-Cho học sinh quan sát hình vẽ rút ra nhận xét về quan hệ hai hàm số trên
y
3
2
0
2
-3
x
a)Vẽ đồ thị y = x - 2
Bài tập 4: (2- SGK- 42). Xác định a, b để đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua các điểm:
a) A(0 ; 3); B(3/5 ; 0)	b) A(1 ; 2); B(2 ; 1)	
	c) A(15 ; -3); B(21 ; -3)	
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Gọi 3 HS lên bảng giải.
- 3 HS lên bảng
- HD: Đồ thị HS đi qua điểm nào thì x thế = hoành của điểm, y thế = tung của điểm.
BT4: 
a) a= -5; b=3
b)a=-1; b=3
c) a= 0; b= -3
III/ CỦNG CỐ:
- Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Nêu được tính chất của hàm số y = ax + b
Dặn dò: Học sinh chuẩn bị bài mới
RÚT KINH NGHIỆM:
§3 HÀM SỐ BẬC HAI
PPCT: 15-16 	 Tuần:	 Ngày dạy:
1. Mục tiêu:
 a) Về kiến thức:
 Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R 
b) Về kỹ năng: 
 - Lập được bảng biến thiêncủa hàm số bậc hai, xác định được tọa 
 độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai. 
 - Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, 
 các giá trị x để y > 0; y < 0.
- Tìm được phương trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và 
 biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.
2. Chuẩn bị:
	a) Thực tiển: HS đã nắm được về hàm số bậc hai y = ax2 
	b) Phương tiện; Chuẩn bị các kết quả cho mỗi hoạt động.
	c) phương pháp: Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.
3. Tiến trình bài học và các hoạt động:
TIẾT 1 – Bài 3
Hoạt động 1:Nhắc lại kết quả đã biết về đồ thị của hàm số y = ax2
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Parabol y = ax2 có :
+ Đỉnh I(? ; ?)
+ Trục đối xứng là  ?
+ Đồ thị như thế nào ( bề lõm quay lên hay quay xuống ?)
- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời (trình bày).
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có).
- Ghi nhận kiến thức.
- Nhắc lại : 
 y = ax2 +bx +c = 
- Vậy x= - thì y= ? I Î parabol
- Khi a<0 thì y≤ ?.
- Nhận xét điểm I.
- Khi a>0 thì y≥? 
- Nhận xét điểm I.
- Kết luận I là đỉnh của parabol.
- Ghi nhận kiến thức.
- Cho x vài giá trị, tính y => ta tìm được các điểm thuộc parabol. Tìm điểm đối xứng của các điểm đó qua trục đối xứng x = - .
I.Đồ thị của hàm số bậc hai:
1.Hàm số y = ax2 (a≠0)
-Nhận xét : Parabol y = ax2 có đỉnh O(0 ;0), đây là điểm thấp nhất trên đồ thị nếu a>0 (y≥0 với mọi x), và đây là điểm cao nhất của đồ thị nếu a<0 (y≤0 với mọi x)
-Đồ thị : a>0 a<0 
0
x
y
0
x
y
2.Hàm số y = ax2 + bx +c (a≠0)
0
x
y
0
x
y
c
-
-
-
c
-
I
I
- Đồ thị hàm số y = ax2 + bx +c (a≠0) là một đường parabol có đỉnh là điểm I(-,), có trục đối xứng là đường thẳng x = -. Parabol này có bề lõm quay lên trên nếu a≥0, có bề lõm quay xuống dưới nếu a≤0.
3.Cách vẽ: 
-Xác định điểm I(-,) và trục đối xứng x = - 
-Tìm vài điểm thuộc parabol.(càng nhiều điểm thì vẽ parabol càng chính xác).
 Hoạt động 2: Vẽ parabol y = 3x2 -2x – 1
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Xác định tọa độ đỉnh I(?;?)
- Vẽ trục đối xứng x = - 
- Đỉnh I(?;?)
- Trục đối xứng x = - 
- Xác định tọa độ giao điểm của parabol với trục tung và trục hoành.
- Giao điểm của parabol với trục tung .
 Giao điểm của parabol trục hoành.
- Vẽ parabol ( a > 0 bề lõm quay lên trên, a < 0 bề lõm quay xuống dưới)
- Vẽ parabol
VD: Vẽ parabol
 y = -2x2 + x + 3
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Từng nhóm làm và trình bài kết quả.
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có).
- Ghi nhận kết quả.
- Đỉnh I(; )
- Trục đối xứng x = 
- Giao điểm của parabol với trục tung A(0; -1)
 Giao điểm của parabol trục hoành B(1; 0)và C(-; 0)
- Vẽ parabol:
Đỉnh , trục đối xứng 
A(0;3), B(1;2)
Hoạt động 3: Chiều biến thiên của hàm số y = ax2 + bx + c (a 0)
HĐ của GV và HS
Nội dung
Từ hai dạng đồ thị ở hai 
ví dụ trên cho học sinh nhận xét về chiều biến thiên của hàm số bậc hai
Quan xác hình vẽ.
Gợi ý: a > 0 thì đồ thị có dạng nư thế nào?
 a < 0 thì đồ thị có dạng như thế nào?
Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa hai dạng khi a dương hoặc âm. 
Hình thành kiến thức
II. Chiều biến thiên của hàm số bậc hai
a>0
x
- ∞ - +∞
y
+∞ + ∞
a<0
x
- ∞ - +∞
y
+∞ - ∞
Củng cố: a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 4x + 3
 b) Tìm GTNN của hàm số trên
* Bài tập về nhà: Bài 2 và 3 trang 49.
TIẾT 2 –BÀI 3 
Hoạt động 1:Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số
y = 2x2 + x + 1
y = -x2 + x –2
HĐ của GV và HS
Nội dung
a) y = 2x2 + x + 1
- Lập bảng biến thiên
- Xác định tọa độ đỉnh I(?;?)
- Lập bảng biến thiên
- Đỉnh I(; )
- Trục đối xứng x = 
- Vẽ trục đối xứng x = - 
- Xác định tọa độ giao điểm của parabol với trục tung và trục hoành.
- Giao điểm của parabol với trục tung A(0; 1)
 - Không có giao điểm với tục hoành.
- Vẽ parabol ( a > 0 bề lõm quay lên trên, a < 0 bề lõm quay xuống dưới)
- Vẽ parabol
Hoạt động 2: Xác định parabol (P) y = ax2 + bx + 2, biết parabol đó 
Đi qua hai điểm M(1; 5) và N(-2; 8)
Đi qua điểm A(3; -4) và có trục đối xứng x = .
Có đỉnh I (2; -2)
Đi qua điểm B(-1; 6) và tung độ của đỉnh là 
HĐ của GV và HS
Nội dung
a) M(1; 5) (P) ? (1)
N(-2; 8) (P) ? (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra ?
Vậy (P): y = ?
M(1; 5)(P) a+b =3 (1)
N(-2; 8)(P)2a-b= 3 (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra hpt 
Vậy (p): y = 2x2 + x + 2
b) 
 - A(3; -4) (P) ? (1)
 - Trục đối xứng x = = ? (2)
- Từ (1) và (2) tìm a, b
- KL: ?
A(3; -4) (P) 3a + b = -2 (1)
 Trục đối xứng x = = - (2)
 Từ (1) và (2) suy ra a = ; b = -4
Vậy (P): y = x2 - 4x + 2
d) 
- B(-1; 6)(P) ? (1)
- Tung độ đỉnh = ? (2)
- Từ (1) và (2) tìm a, b
- KL
- B(-1; 6)(P) ? (1)
- Tung độ đỉnh = ? (2)
- Từ (1) và (2) tìm a = ?, b=?
- KL
a) Vì M(1; 5) và N(-2; 8) thuộc parabol nên a có hệ phương trình sau:
Vậy (p): y = 2x2 + x + 2
b) A(3; -4) (P) 
 3a + b = -2 (1)
 Trục đối xứng x = 
 = - (2)
 Từ (1) và (2) suy ra
 a = ; b = -4
Vậy (P): y = x2 - 4x + 2
 a = 1, b = -3
 hoặc a = 16, b = 12
vậy y = x2 – 3x + 2
hoặc y = 16x2 + 12x + 2
Hoạt động 2: Xác định biết parabol (P) y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(8; 0) và có đỉnh là I(6; -12) .
HĐ của GV và HS
Nội dung
+ A(8; 0 )(P) ? 
+ Đỉnh I(6; -12) ? ( I (P) và Tđx x = 6)
+ A(8; 0 )(P) 64a + 8b + c = 0 (1)
+ 6 = ? (2)
+ -12 = ? (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra a = ?
 b = ?
KQ: 
 a = 3, b = - 36, c = 96
Vậy y =3x2 – 36x + 96

Củng cố: + Bảng biến thiên.
 + Cách vẽ đồ thị
4. Về nhà: Giải phần bài tập ôn chương (trang 50)
RÚT KINH NGHIỆM:

ÔN TẬP CHƯƠNG II
PPCT: 17-18	 Tuần: 	 Ngày dạy:
I. Mục tiêu: 
 a) Về kiến thức: - Hàm số, TXĐ của một hàm số
 - Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng
	 - Hàm số y = ax + b. Tính đồng biến nghịch biến của hàm số
 y = ax + b
	 - Hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ 
 thị của nó.
Về kỷ năng: 
Tìm tập xác d9inh5 của một hàm số
Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b
Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c.
Về tư duy: 
HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hóa kiến thức vận dụng 
 vào giải bài tập.
Về thái độ: Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác.
II. Chuẩn bị:
Thực tiển: Kiến thức đã học ở chương II cần nắm vững để học bài mới.
Đối với HS: Chuẩn bị tốt công việc ở nhà.
Đối với giáo viên: - Chuẩn bị bảng phụ, các hình vẽ 
- PP gợi mở vấn đáp.
III. Bài mới :
 Hoạt động 1:
HĐ của GV và HS
Nội dung
Giải bài toán 8 :
 Tìm tập xác định của hàm số: 
 a) y = 
b) y= 
 với x 1
c) y = 
 với x < 1
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả.
D = [ -3 ; +)\ {-1}
c) D = R
Hoạt động 2: xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số:
c) y = 
d) y = 
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Gọi hs lên bảng giải
- HD hs khi cần thiết.
- Nhận xét qua nhiều em 
- Xác nhận kết quả
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
c) y = =
= 
 d) y = = 
Hoạt động 3: Lập bảng biến thiên và đồ thị hàm số: y =x2 – 2x – 1
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Gọi hs lên bảng giải
- HD hs khi cần thiết.
- Nhận xét qua nhiều em 
- Xác nhận kết quả
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
- BBT
- Đỉnh I (1; -2)
- Trục đối xúng : x = 1
- xác định thêm một số địểm để vẽ đồ thị
- vẽ đồ thị
Hoạt động 4: Xác định a, b để đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1; 3), B(-1; 5)
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Gọi hs lên bảng giải
- HD hs khi cần thiết.
- Nhận xét qua nhiều em 
- Xác nhận kết quả
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
Hs y = ax + b qua hai điểm A, B nên ta có hệ:
Hoạt động 5: Xác định a, b, c để parabol y = ax2 + bx = c có đỉnh I(1; 4) và đi qua D(3; 0)
HĐ của GV và HS
Nội dung
- Gọi hs lên bảng giải
- HD hs khi cần thiết.
- Nhận xét qua nhiều em 
- Xác nhận kết quả
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả
I(1; 4) là đỉnh của parabol
 y = ax2 + bx = c nên ta có =1 2a + b = 0 (1)
và a + b + c = 4 (2)
Mặt khác D thuộc Parabol nên ta có 9a + 3b + c = 0 (3)
Từ (1), (2), (3)
 => a = -1, b = 2, c = 3
* Củng cố; Qua tiết ôn tập các em nắm thành thạo cách tìm TXĐ hàm số . Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị hs y = ax + b; y = ax2 + bx + c; Tìm các yếu tố a, b, c trong hs 
 y = ax + b, y = ax2 + bx + c thỏa mãn một số điều kiện cho trước.
* Về nhà: Làm 8b) 9a)b 10b) 12b)
Kiễm tra 15 phút
RÚT KINH NGHIỆM:
KIỂM TRA CHƯƠNG II
 PPCT: 19	 Tuần:	 Ngày soạn:
NỘI DUNG ĐỀ:
Câu 1 (3 điểm)
 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
 a) 	b) 
Câu 2 (4 điểm)
 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = -3x2 + 2x + 1.
Câu 3 (3 điểm)
 Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó là một đường parabol có đỉnh I 
 và đi qua điểm A( 1 ; -1)

Tài liệu đính kèm:

  • docDS10CB_C2.doc