Bài giảng điện tử Địa lí 10 - Tiết 23, Bài 24: Bài 24: Phân bố dân cư. các loại hình quần cư và đô thị hóa - Nguyễn Thị Huyền nhung

Bài giảng điện tử Địa lí 10 - Tiết 23, Bài 24: Bài 24: Phân bố dân cư. các loại hình quần cư và đô thị hóa - Nguyễn Thị Huyền nhung

- Phân bố dân cư là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội.

- Tiêu chí đánh giá: Mật độ dân số

Mật độ dân số là số dân cư trú sinh sống trên một đơn vị

diện tích. (km2)

 

pptx 47 trang Người đăng Văn Đô Ngày đăng 26/06/2023 Lượt xem 209Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng điện tử Địa lí 10 - Tiết 23, Bài 24: Bài 24: Phân bố dân cư. các loại hình quần cư và đô thị hóa - Nguyễn Thị Huyền nhung", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT TAM NÔNG 
ĐỊA 
LÍ 
10 
Gv: nguyễn thị huyền nhung 
Mai Châu - Hòa Bình 
Hà Nội 
 Bến Tre 
TP. Hồ CHí Minh 
Tiết 23: chủ đề: 
tìm hiểu địa lí dân cư (TIẾP THEO) 
NỘI DUNG 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ. 
 ĐÔ THỊ HÓA 
TIẾT 23: CHỦ ĐỀ: TÌM HIỂU ĐỊA LÍ DÂN CƯ (tiếp theo) 
Nội dung 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ. ĐÔ THỊ HÓA 
NỘI DUNG BÀI HỌC 
PHÂN BỐ DÂN CƯ 
ĐÔ THỊ HOÁ 
Khái 
niệm 
Đặc 
điểm 
Ảnh 
hưởng 
của 
ĐTH 
đến 
phát 
triển 
KT- XH 
 Khái 
Niệm, 
Tiêu chí 
Đặc 
điểm 
Các 
nhân 
tố 
ảnh 
hưởng 
1 . Khái niệm 
 - Phân bố dân cư là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội. 
I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 
 - Tiêu chí đánh giá: Mật độ dân số 
Dân số 
Diện tích 
(người/km 2 ) 
Mật độ sân số = 
Mật độ dân số là số dân cư trú sinh sống trên một đơn vị 
diện tích. (km 2 ) 
I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 
Tên nước 
Diện tích 
(nghìn km2) 
Dân số 
(triệu người) 
Mật độ dân số (người/km2) 
Toàn thế giới 
150 000 
7834 
Campuchia 
181 
16,9 
Lào 
236,8 
7,3 
Trung Quốc 
9 597 
1445 
Việt Nam 
331,2 
98,1 
Bảng số liệu: Diện tích, dân số của thế giới và 
một số nước, năm 2021. 
I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 
Tên nước 
Diện tích 
(nghìn km2) 
Dân số 
(triệu người) 
Mật độ dân số (người/km2) 
Toàn thế giới 
150 000 
7834 
52 
Campuchia 
181 
16,9 
93 
Lào 
236,8 
7,3 
30 
Trung Quốc 
9 597 
1445 
150 
Việt Nam 
331,2 
98,1 
296 
Bảng số liệu: Diện tích, dân số của thế giới của thế giới và 
một số nước, năm 2021. 
2. Đặc điểm 
Tìm hiểu đặc điểm phân bố dân cư thế giới 
I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 
NHÓM 1 
2 . Đặc điểm 
a. Phân bố dân cư không đều trong không gian 
I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 
Bảng 24.1. PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO CÁC KHU VỰC, NĂM 2005 
T 
T 
Khu vực 
Mật độ 
dân số 
(người/km 2 ) 
T 
T 
Khu 
vực 
Mật độ 
dân số 
(người/km 2 ) 
1 
Bắc Phi 
23 
10 
Đông Á 
131 
2 
Đông Phi 
43 
11 
Đông Nam Á 
124 
3 
Nam Phi 
20 
12 
Tây Á 
45 
4 
Tây Phi 
45 
13 
Trung – Nam Á 
143 
5 
Trung Phi 
17 
14 
Bắc Âu 
55 
6 
Bắc Mĩ 
17 
15 
Đông Âu 
93 
7 
Ca-ri-bê 
166 
16 
Tây Âu 
169 
8 
Nam Mĩ 
21 
17 
Nam Âu 
115 
9 
Trung Mĩ 
60 
18 
Châu Đại Dương 
4 
Tây Âu 169 
Ca- ri- bê 166 
Châu Đại Dương 4 
NHÓM 1 
PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI NĂM 2005 
Dân cư đông 
2 . Đặc điểm 
 b. Biến động về phân bố dân cư theo thời gian. 
I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 
Bảng 24.2. TỈ TRỌNG PHÂN BỐ DÂN CƯ THEO CÁC CHÂU LỤC, THỜI KỲ 1650 – 2005 (%) 
 Năm 
Các châu lục 
1650 
1750 
1850 
2005 
Á 
53,8 
61,5 
61,1 
60,6 
Âu 
21,5 
21,2 
24,2 
11,4 
Mĩ 
2,8 
1,9 
5,4 
13,7 
Phi 
21,5 
15,1 
9,1 
13,8 
Đại Dương 
0,4 
0,3 
0,2 
0,5 
Toàn thế giới 
100 
100 
100 
100 
? Em hãy nêu sự thay đổi về tỷ trọng phân bố dân cư trên 
thế giới trong thời kỳ trên? 
60,6 
11,4 
13,7 
13,8 
0,5 
% 
10 NƯỚC ĐÔNG DÂN NHẤT THẾ GIỚI NĂM 2004 
stt 
Tên nước 
Dân số 
(triệu người) 
stt 
Tên nước 
Dân số 
(triệu người) 
1 
Trung Quốc 
1.329, 9 
6 
Pakixtan 
159,2 
2 
Ấn Độ 
1.086,6 
7 
Băngladet 
144,1 
3 
Hoa Kỳ 
293,6 
8 
LN Nga 
143,1 
4 
Inđônêxia 
218,5 
9 
Nigiêria 
137,3 
5 
Braxin 
179,1 
10 
Nhật Bản 
127,6 
Châu Á 
2. Đặc điểm 
 a. Phân bố dân cư không đều trong không gian 
 - Dân cư tập trung đông: Tây Âu, Nam Âu, Đông Nam Á, 
 - Dân cư tập trung thưa thớt: châu Đại Dương, Trung Phi, Bắc Mỹ, Nam Mỹ,, 
Bài 24 : PHÂN BỐ DÂN CƯ. ĐÔ THỊ HÓA 
 b. Biến động về phân bố dân cư theo thời gian 
 Thời kỳ 1650 – 20 13, sự phân bố dân cư theo châu lục thể hiện : 
 - Tỉ trọng của dân cư châu Á, châu Mỹ tăng 
 - Tỉ trọng của dân cư châu Âu, châu Phi giảm 
 - Dân cư châu Đại Dương chiếm tỷ trọng nhỏ 
I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 
3. Các nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư 
I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 
3 . Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư 
Đồng bằng sông Hồng: có mức độ tập trung dân số cao : 1225 người/km 2 
Tại sao như vậy? 
Khu vực Tây Bắc dân cư thưa thớt, chỉ : 69 
người/km 2 
Bài 24 : PHÂN BỐ DÂN CƯ. ĐÔ THỊ HÓA 
I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư 
Nhân tố tự nhiên 
Nhân tố KT - XH 
Khí 
hậu 
Nguồn 
nước 
Địa 
Hình 
và đất 
đai 
Khoáng 
sản 
Trình 
độ 
phát 
triển 
LLSX 
Tính 
chất 
nền 
kinh 
tế 
Lịch 
sử 
khai 
thác 
lãnh 
thổ 
Chuyển 
cư 
Nhóm nhân tố nào đóng vai trò quyết định trong phân bố dân cư? 
Bài 24 : PHÂN BỐ DÂN CƯ. ĐÔ THỊ HÓA 
I. PHÂN BỐ DÂN CƯ 
3. Các nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư 
Nông thôn 
Thành thị 
III. ĐÔ THỊ HÓA 
1. Khái niệm 
III. ĐÔ THỊ HÓA 
1. Khái niệm 
Là một quá trình kinh tế – xã hội có biểu hiện: sự tăng nhanh về số lượng và quy mô của các điểm dân cư đô thị, sự tập trung dân cư trong các thành phố và phổ biến rộng rãi lối sống thành thị . 
III. ĐÔ THỊ HÓA 
2. Đặc điểm 
Tìm hiểu đặc điểm của quá trình đô thị hóa. 
NHÓM 2 
III. ĐÔ THỊ HÓA 
2. Đặc điểm 
Bảng 24.3.Tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn, thời kì 1900-2005 (%) 
 Năm 
Khu vực 
1900 
1950 
1970 
1980 
1990 
2005 
2014 
Thành thị 
13,6 
29,2 
37,7 
39,6 
43,0 
48,0 
54,6 
Nông thôn 
86,4 
70,8 
62,3 
60,4 
57,0 
52,0 
45,4 
Toàn thế giới 
100 
100 
100 
100 
100 
100 
100 
a . Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh. 
Các Siêu đô thị lớn trên thế giới – năm 2014 
III. ĐÔ THỊ HÓA 
b. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn. 
1.T«ki« 37,1 
7.Th­îng H¶i 18 
4.Mumbai 20,7 
3.Xao-Pao-l« 23,3 
5.Mªhic « City 20 
6.New York 19,4 
Các Siêu đô thị lớn trên thế giới – năm 2014 
III. ĐÔ THỊ HÓA 
2.Delhi 22,2 
8.Calcutta 16,5 
9.Dhaka15 
8.karachi. 
14 
Mét sè thµnh phè lín trªn thÕ giíi 
new york 
c. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị: 
 Kiến trúc 
Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn nhích gần lối sống thành thị về nhiều mặt 
 Giao thông 
Công trình công cộng 
Tuân thủ pháp luật 
c. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.  
- Tỉ lệ phi nông nghiệp, cơ giới hóa trong sản xuất ngày càng tăng. 
- Kiến trúc, giao thông, dịch vụ công cộng ngày càng tiến bộ. 
Nhu cầu văn hoá, tinh thần cao và đa dạng. 
Tính cơ động cao trong lựa chọn nghề nghiệp, nơi làm việc, nơi ở 
III. ĐÔ THỊ HÓA 
3. Ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội và môi trường 
TÝch cùc 
 § Èy nhanh tèc ®é t¨ng trư­ëng 
kinh tÕ. 
- Thay đổi lại sự phân bố dân cư. 
-Thay đổi về sinh ,tử ,hôn nhân 
Tiªu cùc 
Lµm mÊt c©n ®èi vÒ nh©n lùc gi÷a 
 thµnh thÞ vµ n«ng th«n. 
- C¸c tÖ n¹n x· héi gia t¨ng. 
- ¤ nhiÔm m«i tr­êng. 
Khi ®« thÞ ho¸ xuÊt ph¸t 
tõ c«ng nghiÖp ho¸ 
§« thÞ ho¸ 
§« thÞ ho¸ kh«ng xuÊt ph¸t 
tõ c«ng nghiÖp ho¸ . 
§iÒu khiÓn qu¸ tr×nh ®« thÞ ho¸ 
=> Đô thị hóa cần phải xuất phát từ công nghiệp hóa, phù hợp với công nghiệp hóa. 
3 
LẬT HÌNH ĐOÁN TRANH 
1 
2 
4 
5 
6 
Tháp Tokyo - Biểu tượng của Thành phố Tokyo - Nhật Bản 
Để thể hiện mật độ dân số, người ta thường dùng đơn vị là: 
Người/km 2 
Caâu 1 
Châu lục có mật độ dân số thấp nhất là: 
Caâu 2 
Châu Đại Dương 
Những nhân tố ảnh hưởng quyết định đến phân bố dân cư là: 
Caâu 3 
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất & Tính chất của nền kinh tế. 
Xuất phát từ công nghiệp hóa 
Caâu 4 
Đô thị hóa sẽ có ảnh hưởng tích cực tới nền kinh tế - xã hội khi: 
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới là khu vực nào? 
Caâu 5 
Tây Âu (169 người/km 2 ). 
Châu lục có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất thế giới là châu lục nào? 
Caâu 6 
Châu Phi. 
3 
LẬT HÌNH ĐOÁN TRANH 
1 
2 
4 
5 
6 
Tháp Tokyo - Biểu tượng của Thành phố Tokyo - Nhật Bản 
Để thể hiện mật độ dân số, người ta thường dùng đơn vị là: 
Caâu 1 
Người/km 2 
Châu lục có mật độ dân số thấp nhất là: 
Caâu 2 
Châu Đại Dương 
Những nhân tố ảnh hưởng quyết định đến phân bố dân cư là: 
Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất & Tính chất của nền kinh tế. 
Caâu 3 
3 
LẬT HÌNH ĐOÁN TRANH 
1 
2 
4 
5 
6 
Tháp Tokyo - Biểu tượng của Thành phố Tokyo - Nhật Bản 
Xuất phát từ công nghiệp hóa 
Đô thị hóa sẽ có ảnh hưởng tích cực tới nền kinh tế - xã hội khi: 
Caâu 4 
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới là khu vực nào? 
Tây Âu (169 người/km 2 ). 
Châu lục có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất thế giới là châu lục nào? 
Châu Phi. 
Caâu 6 
Caâu 5 
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới là khu vực nào? 
Caâu 5 
Tây Âu (169 người/km 2 ). 
Châu lục có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất thế giới là châu lục nào? 
Caâu 6 
Châu Phi. 
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
 Bài tập 3 SGK trang 97. 
a. Tính mật độ dân số thế giới và các châu lục. 
b. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện mật độ dân số thế giới và các châu lục. 
- Tìm hiểu trước bài tiếp theo: 
Bài 25. Thực hành: Phân tích sự phân bố dân cư trên Thế Giới 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_dien_tu_dia_li_10_tiet_23_bai_24_phan_bo_dan_cu_va.pptx