Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Chương V - Tiết 28, Bài 22: Dân số và sự gia tăng dân số

Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Chương V - Tiết 28, Bài 22: Dân số và sự gia tăng dân số

Câu 2: Nhận định nào sau đây chưa chính xác:

a. Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn

b. Bước vào thế kỉ XXI, dân số thế giới đạt mức 6

c. Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61% dân số trên thế giới

d. Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia

 

pptx 25 trang Người đăng Văn Đô Ngày đăng 26/06/2023 Lượt xem 127Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 10 - Chương V - Tiết 28, Bài 22: Dân số và sự gia tăng dân số", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trái đất có mấy đới khí hậu 
A. 7 Đới khí hậu 
C. 6 Đới khí hậu 
B. 5 Đới khí hậu 
D. 4 Đới khí hậu 
Có mấy đai khí áp ? 
B. 7 Đai khí áp 
C. 8 Đai khí áp 
A. 6 Đai khí áp 
D. 9 Đai khí áp 
Trái đất có mấy đới gió chính ? 
C. 6 đới gió chính 
B. 5 đới gió chính 
A. 4 Đới gió chính 
D. 7 đới gió chính 
Trái đất có bao nhiêu thảm thực vật chính ? 
D. 10 thảm thực vật 
B 8 thảm thực vật 
A. 7 thảm thực vật 
C. 9 thảm thực vật 
CHƯƠNG V: ĐỊA LÝ DÂN CƯ 
BÀI 22. 
DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 
PHẦN II ĐỊA LÝ KINH TẾ - XÃ HỘI 
DÂN SỐ THẾ GIỚI 
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN 
DÂN SỐ THẾ GIỚI 
DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 
 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 
DÂN SỐ THẾ GIỚI 
20 QUỐC GIA CÓ DÂN SỐ ĐÔNG TRÊN THẾ GIỚI (TÍNH ĐẾN 04/01/2018) 
7,8 tỉ người (9/2020) 
I. DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 
1. Dân số thế giới 
17 quốc gia 
61% 
0,018% 
38,982% 
172 quốc gia 
11 quốc gia 
Biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo nhóm nước năm 2005 
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI 
Năm 
1804 
1927 
1959 
1974 
1987 
1999 
2025 
(dự báo) 
Dân số trên thế giới 
 (tỉ người ) 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
8 
Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người (năm) 
 123 32 15 13 12 
Thời gian dân số tăng gấp đôi (năm) 
123 
47 
47 
GIA TĂNG TỰ NHIÊN 
GIA TĂNG DÂN SỐ 
GIA TĂNG DÂN SỐ 
 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 
GIA TĂNG CƠ HỌC 
TỈ SUẤT SINH THÔ 
TỈ SUẤT GIA TĂNG 
DÂN SỐ TỰ NHIÊN 
GIA TĂNG TỰ NHIÊN 
 DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ 
TỈ SUẤT TỬ THÔ 
 TỈ SUẤT SINH THÔ 
Tỷ suất sinh thô là sự tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng một thời điểm. Đơn vị : % o 
Chính sách dân số 
Trình độ phát triển KT-XH 
Phong tục tập quán và tâm lí xã hội 
Yếu tố tự nhiên sinh học 
 YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN TỈ SUẤT SINH THÔ 
 TỈ SUẤT TỬ THÔ 
Tỷ suất tử thô là sự tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình ở cùng một thời điểm. Đơn vị: % o 
TỈ SUẤT TỬ THÔ THỜI KÌ 1950 - 2005 
TỈ SUẤT TỬ THÔ 
YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN TỈ SUẤT TỬ THÔ 
KINH TẾ - XÃ HỘI 
THIÊN TAI 
TỈ SUẤT TỬ THÔ 
 TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN 
SƠ ĐỒ SỨC ÉP DÂN SỐ ĐỐI VỚI VIỆC PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG 
KINH TẾ 
 ẢNH HƯỞNG GIA TĂNG DÂN SỐ ĐỐI VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KT - XH 
MÔI TRƯỜNG 
XÃ HỘI 
DÂN SỐ 
XUẤT CƯ 
NHẬP CƯ 
GIA TĂNG 
CƠ HỌC 
TỈ SUẤT GIA TĂNG 
CƠ HỌC 
TỈ SUẤT GIA TĂNG TỰ NHIÊN 
TỈ SUẤT SINH THÔ 
XUẤT CƯ 
NHẬP CƯ 
TỈ SUẤT TỬ THÔ 
GIA TĂNG DÂN SỐ 
+ 
Sơ đồ tư duy 
Câu 1 : Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở: 
a. Tất cả các nước trên thế giới  
b. Các nước kinh tế đang phát triển  
c. Các nước kinh tế phát triển  
d. Tất cả các nước, trừ châu Âu 
Câu 2 : Nhận định nào sau đây chưa chính xác: 
a. Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn  
b. Bước vào thế kỉ XXI, dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người  
c. Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61% dân số trên thế giới  
d. Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia  
Câu 3 : Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết định: 
a. Sinh đẻ và tử vong  
b. Sinh đẻ và di cư 
c. Di cư và tử vong 
d. Di cư và chiến tranh dich bệnh 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_lop_10_chuong_v_tiet_28_bai_22_dan_so_va_su.pptx